v2.logistics.set_address_config
POST/api/v2/logistics/set_address_configGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config
Endpoint ghi — thay đổi dữ liệu trên Shopee. Key phải được tạo với tick "Cho phép gọi API ghi", nếu không sẽ nhận 403 write_not_allowed. Mỗi lần gọi được ghi nhật ký.
Mô tả API
Cấu hình hiển thị địa chỉ lấy hàng và loại địa chỉ mặc định, lấy hàng, trả hàng hoặc lấy hàng nhập kho của gian hàng.
- Gọi qua /v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
- API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên Shopee; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Đơn hàng. Đổi cấu hình địa chỉ dùng cho đơn mới.
- HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ; kiểm error trước khi dùng kết quả.
- Đọc get_address_list trước; cấu hình địa chỉ ảnh hưởng địa chỉ dùng cho đơn mới.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| show_pickup_address | body | boolean | Không | true | Có hiển thị địa chỉ lấy hàng hay không. |
| address_type_config | body | object | Không | {"address_id": 100001, "address_type": ["PICKUP_ADDRESS"]} | Cấu hình loại địa chỉ của gian hàng. |
| address_type_config.address_id | body | int64 | Không | 100001 | Mã địa chỉ lấy từ get_address_list. |
| address_type_config.address_type | body | string[] | Không | ["PICKUP_ADDRESS"] | DEFAULT_ADDRESS · PICKUP_ADDRESS · RETURN_ADDRESS · INBOUND_PICKUP_ADDRESS. |
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"show_pickup_address":true,"address_type_config":{"address_id":100001,"address_type":["PICKUP_ADDRESS"]}}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config",
params={},
json={
"show_pickup_address": True,
"address_type_config": {
"address_id": 100001,
"address_type": [
"PICKUP_ADDRESS"
]
}
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"show_pickup_address":true,"address_type_config":{"address_id":100001,"address_type":["PICKUP_ADDRESS"]}}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/set_address_config' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"show_pickup_address":true,"address_type_config":{"address_id":100001,"address_type":["PICKUP_ADDRESS"]}}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
Kiểm error / message trước khi dùng kết quả; kiểm lỗi riêng từng phần tử nếu phản hồi có danh sách.
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"request_id": "demo-request"
}
Mã lỗi của Shopee (15)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| logistics.address_not_found | Địa chỉ không hợp lệ; kiểm tra lại địa chỉ. |
| logistics_error | Không cập nhật được địa chỉ / kênh vận chuyển, hoặc mã kênh không hợp lệ — xem `message`. |
| error_not_found | Không tìm thấy đơn / gói / yêu cầu theo mã đã gửi. |
| error_permission | Gian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng). |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| logistics.inner_error | Lỗi hệ thống; thử lại sau. |
| logistics.invalid_address_type | Địa chỉ Trung Quốc chỉ được thiết lập cờ địa chỉ hoàn của người bán. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên