v2.logistics.check_polygon_update_status
POST/api/v2/logistics/check_polygon_update_statusGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status
Mô tả API
CHỈ BRAZIL (kênh 90026): kiểm tra tiến độ cập nhật vùng giao hàng theo task_id; không áp dụng shop VN. Đây là bước đọc kết quả của tác vụ tải vùng giao hàng đã tạo trước đó.
- Chỉ dành cho thị trường Brazil, kênh 90026; không áp dụng shop VN.
- task_id sai trả
error_server, messagetask not found. - Gọi qua /v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
- API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công. HTTP 200 vẫn có thể chứa lỗi nghiệp vụ trong error/message.
- task_id lấy từ upload_serviceable_polygon (API ghi, key cần can_write); gửi tệp multipart/form-data qua 360.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| task_id | body | string | Có | 10001 | Mã tác vụ được trả từ API tạo tác vụ tương ứng. |
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"task_id":"10001"}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status",
params={},
json={
"task_id": "10001"
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"task_id":"10001"}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/check_polygon_update_status' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"task_id":"10001"}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
Phản hồi giữ nguyên cấu trúc của API. Xem error/message trước khi dùng response; ví dụ tham số là dữ liệu minh họa.
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả nghiệp vụ. | |
| status | int32 | Trạng thái xử lý hoặc trạng thái chương trình. | |
| message | string | Thông báo kết quả nghiệp vụ. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"request_id": "a316752d608baf000b2c73e2e5eed5c8",
"response": {
"status": 1,
"message": "task in progress"
}
}
Mã lỗi của Shopee (8)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| logistics.invalid_address_version | Địa chỉ theo địa giới cũ không còn được hỗ trợ — cập nhật địa chỉ gian hàng trên Kênh Người Bán. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên