v2.order.get_order_list
GET/api/v2/order/get_order_listGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list
Mô tả API
Lấy danh sách mã đơn (order_sn) được tạo hoặc cập nhật trong một cửa sổ thời gian. Điểm bắt đầu của mọi luồng đồng bộ đơn: API chỉ trả mã đơn (và trạng thái nếu yêu cầu); nội dung đơn lấy bằng get_order_detail.
- Quét gối 5–10 phút theo
update_timeđể không lọt đơn đổi trạng thái muộn. - Gộp mã đơn thành nhóm ≤ 50 rồi gọi get_order_detail.
- Đơn đã giao một phần / đang hoàn có thể mang trạng thái TO_CONFIRM_RECEIVE hoặc TO_RETURN — lưu nguyên giá trị, không ép về danh sách trên.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| time_range_field | query | string | Có | create_time | create_time (ngày tạo) hoặc update_time (lần cập nhật cuối — dùng để bắt đơn đổi trạng thái). |
| time_from | query | timestamp | Có | 1760893200 | Unix giây. Khoảng time_from → time_to tối đa 15 ngày (giới hạn của Shopee). |
| time_to | query | timestamp | Có | 1760979600 | Unix giây. Khoảng time_from → time_to tối đa 15 ngày (giới hạn của Shopee). |
| page_size | query | int | Có | 50 | Số đơn mỗi trang, 1–100. |
| cursor | query | string | Không | 50 | next_cursor của trang trước; bỏ trống ở trang đầu. |
| order_status | query | string | Không | READY_TO_SHIP | Lọc một trạng thái: UNPAID · READY_TO_SHIP · PROCESSED · SHIPPED · TO_CONFIRM_RECEIVE · COMPLETED · IN_CANCEL · CANCELLED · TO_RETURN · INVOICE_PENDING. |
| response_optional_fields | query | string | Không | order_status | order_status để nhận trạng thái kèm mã đơn (khuyến nghị). |
| logistics_channel_id | query | int | Không | 91007 | Lọc theo kênh vận chuyển; chỉ có hiệu lực tại Brazil, shop VN bỏ trường này. |
| request_order_status_pending | query | bool | Không | false | true để nhận thêm trạng thái PENDING (đơn đang chờ Shopee xác nhận). |
Phân trang
Lặp khi response.more = true, truyền cursor = response.next_cursor cho lần kế. Muốn quét dài hơn 15 ngày: chia nhiều cửa sổ.
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list?time_range_field=update_time&time_from=1760893200&time_to=1760979600&page_size=50&response_optional_fields=order_status" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list",
params={
"time_range_field": "update_time",
"time_from": 1760893200,
"time_to": 1760979600,
"page_size": 50,
"response_optional_fields": "order_status"
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list');
for (const [k, v] of Object.entries({"time_range_field":"update_time","time_from":1760893200,"time_to":1760979600,"page_size":50,"response_optional_fields":"order_status"})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/order/get_order_list' . '?' . http_build_query(['time_range_field' => 'update_time', 'time_from' => 1760893200, 'time_to' => 1760979600, 'page_size' => 50, 'response_optional_fields' => 'order_status']); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Dữ liệu. | |
| more | bool | true | Còn trang kế. |
| next_cursor | string | 50 | Con trỏ trang kế. |
| order_list | object[] | Danh sách đơn. | |
| order_sn | string | 2610220ABCDE01 | Mã đơn. |
| order_status | string | READY_TO_SHIP | Trạng thái (khi có response_optional_fields=order_status). |
| booking_sn | string | Mã đặt chỗ (chỉ đơn đặt trước của một số kênh); thường rỗng. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"response": {
"more": true,
"next_cursor": "50",
"order_list": [
{
"order_sn": "2610220ABCDE01",
"booking_sn": "",
"order_status": "SHIPPED"
},
{
"order_sn": "2610220ABCDE02",
"booking_sn": "",
"order_status": "READY_TO_SHIP"
}
]
},
"request_id": "e3e3e7f35e8f6a9a…"
}
Mã lỗi của Shopee (12)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| error_not_found | Không tìm thấy đơn / gói / yêu cầu theo mã đã gửi. |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_permission | Gian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng). |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| order.order_list_invalid_time | time_from phải nhỏ hơn time_to và cách nhau không quá 15 ngày. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên