v2.logistics.get_tracking_info
GET/api/v2/logistics/get_tracking_infoGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info
Mô tả API
Hành trình vận chuyển của một đơn / gói: trạng thái hiện tại và các mốc theo thời gian (đã lấy, đến kho, đang giao, đã giao…).
- Trường theo thị trường:
collection_pin_codechỉ Đài Loan;reversed_tracking_number,reversed_courier_name,reversed_tracking_infochỉ chặng trả hàng xuyên biên giới. - Mốc ghi theo ĐVVC, có thể trễ vài giờ so với thực tế.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| order_sn | query | string | Có | 2610220ABCDE01 | Mã đơn. |
| package_number | query | string | Không | OFG2463650000001 | Mã gói — gửi khi đơn tách nhiều gói; không gửi chuỗi rỗng. |
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info?order_sn=2610220ABCDE01" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info",
params={
"order_sn": "2610220ABCDE01"
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info');
for (const [k, v] of Object.entries({"order_sn":"2610220ABCDE01"})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_tracking_info' . '?' . http_build_query(['order_sn' => '2610220ABCDE01']); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Dữ liệu. | |
| order_sn | string | 2610220ABCDE01 | Mã đơn. |
| logistics_status | string | LOGISTICS_PICKUP_DONE | Trạng thái vận chuyển hiện tại (LOGISTICS_READY · LOGISTICS_PICKUP_DONE · LOGISTICS_DELIVERY_DONE · LOGISTICS_DELIVERY_FAILED…). |
| tracking_info | object[] | Các mốc, mới nhất trước. | |
| update_time | timestamp | 1792803880 | Thời điểm. |
| description | string | Đang giao hàng | Mô tả mốc (tiếng Việt, do ĐVVC ghi). |
| logistics_status | string | PICKED_UP | Mã trạng thái của mốc. |
| return_code | string |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"response": {
"logistics_status": "LOGISTICS_PICKUP_DONE",
"order_sn": "2610220ABCDE01",
"tracking_info": [
{
"update_time": 1792803880,
"description": "Đang giao hàng",
"logistics_status": "PICKED_UP",
"return_code": ""
},
{
"update_time": 1792801265,
"description": "Đơn hàng đã đến kho Vũ Quý",
"logistics_status": "PICKED_UP",
"return_code": ""
}
]
},
"request_id": "e3e3e7f35e8f6b91…"
}
Mã lỗi của Shopee (18)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| logistics.error_param | Tham số vận chuyển không hợp lệ (vd đơn đang được phân bổ ĐVVC, mã gói trùng) — xem `message`. |
| error_not_found | Không tìm thấy đơn / gói / yêu cầu theo mã đã gửi. |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_permission | Gian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng). |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| logistics.invalid_error | Đơn không tồn tại. |
| logistics.error_status_limit | Trạng thái đơn không hợp lệ cho API này. |
| logistics.package_not_exist | Gói không tồn tại. |
| common.invalid_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| logistics.package_number_not_exist | Đơn đã tách nhiều gói — phải gửi kèm package_number. |
| logistics.invalid_address_version | Địa chỉ theo địa giới cũ không còn được hỗ trợ — cập nhật địa chỉ gian hàng trên Kênh Người Bán. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên