v2.logistics.get_operating_hours
GET/api/v2/logistics/get_operating_hoursGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours
Mô tả API
Giờ hoạt động gian hàng đang cài trên Shopee: giờ ĐVVC tới lấy hàng theo từng thứ, giờ giao hỏa tốc, ngày đặc biệt (nghỉ lễ / mở bù), giờ khách đến lấy tại shop.
00:00–23:59= mở cả ngày.- Ràng buộc khi sửa giờ: get_operating_hour_restrictions.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
Không có tham số riêng (ngoài tham số chung).
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours",
params={},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/get_operating_hours' . '?' . http_build_query([]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Chỉ có các nhóm gian hàng đã cài. | |
| regular_operating_hour | object | Giờ lấy hàng: mỗi thứ `monday`…`sunday`, `public_holiday` là {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. Thứ không có = nghỉ. | |
| monday | object | Thứ 2: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| tuesday | object | Thứ 3: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| wednesday | object | Thứ 4: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| thursday | object | Thứ 5: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| friday | object | Thứ 6: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| saturday | object | Thứ 7: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| sunday | object | Chủ nhật: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| public_holiday | object | Ngày lễ: {start_time, end_time} dạng `HH:MM`. | |
| start_time | string | 08:00 | |
| end_time | string | 18:00 | |
| instant_operating_hour | object | Giờ nhận đơn hỏa tốc — cùng cấu trúc. | |
| special_operating_hour | object | Ngày đặc biệt. | |
| name | string | Nghỉ Tết | |
| start_date | string | 2027-02-05 | |
| end_date | string | 2027-02-10 | |
| operating_hours | object[] | Mỗi ngày trong khoảng: {date, start_time, end_time, enable (false = nghỉ)}. | |
| shop_collection_operating_hour | object | Giờ khách đến lấy tại shop — cùng cấu trúc theo thứ. |
Mẫu phản hồi
{
"request_id": "a1b2c3…",
"error": "",
"message": "",
"response": {
"regular_operating_hour": {
"monday": {
"start_time": "00:00",
"end_time": "23:59"
},
"sunday": {
"start_time": "00:00",
"end_time": "23:59"
}
},
"instant_operating_hour": {
"monday": {
"start_time": "08:00",
"end_time": "18:00"
},
"saturday": {
"start_time": "08:00",
"end_time": "18:00"
}
}
}
}
Mã lỗi của Shopee (11)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| error_permission | Gian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng). |
| logistics.invalid_address_version | Địa chỉ theo địa giới cũ không còn được hỗ trợ — cập nhật địa chỉ gian hàng trên Kênh Người Bán. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên