v2.logistics.mass_ship_order
POST/api/v2/logistics/mass_ship_orderGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order
Endpoint ghi — thay đổi dữ liệu trên Shopee. Key phải được tạo với tick "Cho phép gọi API ghi", nếu không sẽ nhận 403 write_not_allowed. Mỗi lần gọi được ghi nhật ký.
Mô tả API
Xác nhận gửi theo lô 1–50 kiện cùng vị trí hàng và kênh vận chuyển; đọc get_mass_shipping_parameter trước khi sắp xếp giao.
- Gọi qua /v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
- API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên Shopee; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Đơn hàng. Khởi tạo vận chuyển cho nhiều kiện trong một lần gọi.
- HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ; kiểm error trước khi dùng kết quả. Kiểm từng phần tử trong fail_list / result_list / fail_error.
- Gọi get_mass_shipping_parameter trước; 1–50 kiện phải CÙNG product_location_id và CÙNG logistics_channel_id. Không truyền hai trường này thì lấy theo kiện đầu. Kiểm cả success_list và fail_list.
- Chỉ chọn một cách giao pickup / dropoff / non_integrated; khối pickup hoặc dropoff được info_needed yêu cầu vẫn phải gửi dù rỗng.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| logistics_channel_id | body | int64 | Không | 50018 | Kênh vận chuyển chung cho cả lô; bỏ trường thì lấy theo kiện đầu. |
| product_location_id | body | string | Không | demo-location | Mã vị trí hàng; phải cùng vị trí cho cả lô, bỏ trường thì lấy theo kiện đầu. |
| package_list | body | object[] | Có | [{"package_number": "OFG000000000000001"}] | Danh sách 1–50 kiện cùng product_location_id và logistics_channel_id. |
| package_list[].package_number | body | string | Có | OFG000000000000001 | Mã kiện; không gửi chuỗi rỗng. |
| pickup | body | object | Không | {"address_id": 100001, "pickup_time_id": "demo-slot-1"} | Bắt buộc nếu info_needed của get_mass_shipping_parameter yêu cầu pickup; vẫn gửi khối dù rỗng. |
| pickup.address_id | body | int64 | Không | 100001 | Mã địa chỉ lấy từ get_mass_shipping_parameter. |
| pickup.pickup_time_id | body | string | Không | demo-slot-1 | Chọn một khung giờ trong time_slot_list; nếu kênh không trả khung giờ thì có thể bỏ, Shopee sẽ sắp xếp thời gian. Lấy từ get_mass_shipping_parameter. |
| dropoff | body | object | Không | {"branch_id": 100001, "tracking_number": "SPXVN000000000001"} | Bắt buộc nếu info_needed yêu cầu dropoff; vẫn gửi khối dù rỗng. Kênh 80003 / 80004 hỗ trợ Regular và JOB: chọn mã vận đơn cho Regular hoặc sender_real_name cho JOB, không gửi cả hai. |
| dropoff.branch_id | body | int64 | Không | 100001 | Mã bưu cục. |
| dropoff.sender_real_name | body | string | Không | Người gửi mẫu | Họ tên thật của người gửi. |
| dropoff.tracking_number | body | string | Không | SPXVN000000000001 | Mã vận đơn do đơn vị vận chuyển cấp; cần gửi khi info_needed yêu cầu tracking_number. |
| non_integrated | body | object | Không | {"tracking_number": [{"package_number": "OFG000000000000001", "tracking_number": "SPXVN000000000001"}]} | Khối tùy chọn khi info_needed trả non-integrated từ get_mass_shipping_parameter. |
| non_integrated.tracking_number | body | object[] | Không | [{"package_number": "OFG000000000000001", "tracking_number": "SPXVN000000000001"}] | Mã vận đơn do đơn vị vận chuyển cấp; tùy chọn với non_integrated. |
| non_integrated.tracking_number[].package_number | body | string | Có | OFG000000000000001 | Mã kiện; không gửi chuỗi rỗng. |
| non_integrated.tracking_number[].tracking_number | body | string | Có | SPXVN000000000001 | Mã vận đơn do đơn vị vận chuyển cấp cho kiện. |
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"logistics_channel_id":50018,"product_location_id":"demo-location","package_list":[{"package_number":"OFG000000000000001"}],"pickup":{"address_id":100001,"pickup_time_id":"demo-slot-1"}}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order",
params={},
json={
"logistics_channel_id": 50018,
"product_location_id": "demo-location",
"package_list": [
{
"package_number": "OFG000000000000001"
}
],
"pickup": {
"address_id": 100001,
"pickup_time_id": "demo-slot-1"
}
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"logistics_channel_id":50018,"product_location_id":"demo-location","package_list":[{"package_number":"OFG000000000000001"}],"pickup":{"address_id":100001,"pickup_time_id":"demo-slot-1"}}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/logistics/mass_ship_order' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"logistics_channel_id":50018,"product_location_id":"demo-location","package_list":[{"package_number":"OFG000000000000001"}],"pickup":{"address_id":100001,"pickup_time_id":"demo-slot-1"}}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee)
Kiểm cả success_list và fail_list: một lần gọi có thể vừa có kiện thành công vừa có kiện lỗi. Hai danh sách có thể nằm ở gốc hoặc trong response; đọc theo cả hai vị trí.
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| success_list | object[] | Danh sách cập nhật thành công. | |
| package_number | string | OFG000000000000001 | Mã kiện; không gửi chuỗi rỗng. |
| fail_list | object[] | Danh sách thất bại; kiểm lỗi của từng phần tử. | |
| package_number | string | OFG000000000000001 | Mã kiện; không gửi chuỗi rỗng. |
| fail_reason | string | Lý do thất bại. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"request_id": "demo-request",
"response": {
"fail_list": [
{
"fail_reason": "Kiện không thuộc kênh giao được chỉ định.",
"package_number": "OFG000000000000001"
}
],
"success_list": [
{
"package_number": "OFG000000000000001"
}
]
}
}
Mã lỗi của Shopee (15)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| logistics.error_param | Tham số vận chuyển không hợp lệ (vd đơn đang được phân bổ ĐVVC, mã gói trùng) — xem `message`. |
| logistics.lack_of_invoice_data | Thiếu / sai chứng từ hóa đơn của đơn. |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| logistics.invalid_address_version | Địa chỉ theo địa giới cũ không còn được hỗ trợ — cập nhật địa chỉ gian hàng trên Kênh Người Bán. |
| logistics.package_already_shipped | Kiện đã sắp xếp gửi, không gọi lại API này. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_other | Lỗi hệ thống hoặc lỗi đổi lịch từ dịch vụ liên quan — thử lại sau, xem `message`. |
| logistics.warehouse_stock_insufficient | Không phân bổ được kho đủ tồn hàng. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee)
- Gọi theo ví dụ ở trên