tiktok.fbt.202602.create_update_inbound_plan
POST/fbt/202602/create_update_inbound_planGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan
Endpoint ghi — thay đổi dữ liệu trên TikTok Shop. Key phải được tạo với tick "Cho phép gọi API ghi", nếu không sẽ nhận 403 write_not_allowed. Mỗi lần gọi được ghi nhật ký.
Mô tả API
KHO TIKTOK (FBT): Tạo hoặc thay thế toàn bộ nội dung kế hoạch nhập kho bằng danh sách hàng hóa hoặc cấu hình thùng.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: ứng dụng 360 chưa được cấp quyền cho nhóm API kho TikTok (FBT). Cần dùng → liên hệ 360.
- API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên TikTok Shop; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Đơn hàng. Tạo kế hoạch mới hoặc thay thế toàn bộ nội dung kế hoạch cũ.
- HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ; kiểm code trước khi dùng kết quả.
- Bỏ plan_id để tạo, khi đó phải có idempotent_key; gửi plan_id để cập nhật. Chỉ gửi đúng một mảng không rỗng: goods_items hoặc cartons. Cập nhật phải gửi toàn bộ nội dung cần giữ; dùng goods_items xóa dữ liệu thùng, lô và hạn dùng cũ, dùng cartons dựng lại dữ liệu thùng và hàng.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| plan_id | body | string | Không | 100000000000000101 | Mã kế hoạch nhập kho; bỏ khi tạo, gửi khi cập nhật. |
| idempotent_key | body | string | Không | KE-HOACH-MAU-01 | Khóa chống tạo trùng; bắt buộc khi không có plan_id. |
| goods_items | body | object[] | Không | Danh sách hàng hóa của kế hoạch nhập kho. | |
| goods_items[].goods_id | body | string | Có | 100000000000000101 | Mã hàng hóa FBT dạng chuỗi số nguyên dương; phải thuộc người bán, được duyệt hoàn tất và đã gắn SKU. |
| goods_items[].quantity | body | int | Có | 1 | Số lượng, phải lớn hơn 0 khi gửi hàng hóa. |
| cartons | body | object[] | Không | Các cấu hình thùng hàng. | |
| cartons[].carton_type | body | string | Có | SINGLE_SKU | SINGLE_SKU có đúng một mặt hàng; MULTI_SKU có từ hai mặt hàng; giá trị: SINGLE_SKU, MULTI_SKU. |
| cartons[].items | body | object[] | Có | Các mặt hàng trong thùng. | |
| cartons[].items[].goods_id | body | string | Có | 100000000000000101 | Mã hàng hóa FBT dạng chuỗi số nguyên dương; phải thuộc người bán, được duyệt hoàn tất và đã gắn SKU. |
| cartons[].items[].quantity | body | int | Có | 1 | Số lượng, phải lớn hơn 0 khi gửi hàng hóa. |
| cartons[].items[].lot_code | body | string | Không | LO-MAU-01 | Mã lô; bắt buộc khi quản lý lô, cùng goods_id phải dùng cùng lô và hạn dùng. |
| cartons[].items[].expiration_timestamp | body | string | Không | 1834272000 | Hạn dùng dạng chuỗi Unix giây; bắt buộc khi quản lý hạn dùng, không sớm hơn hiện tại cộng inbound_cutoff_days từ /fbt/202607/goods/search. |
| cartons[].quantity | body | int | Có | 1 | Số lượng, phải lớn hơn 0 khi gửi hàng hóa. |
| cartons[].carton_nums | body | string[] | Không | ["C0001"] | Mã thùng dạng C và bốn chữ số, duy nhất trong yêu cầu, số mã bằng quantity; cung cấp cho mọi cấu hình hoặc bỏ toàn bộ để tự sinh. |
| cartons[].box_measurements | body | object | Có | Khối lượng và kích thước thùng. | |
| cartons[].box_measurements.weight | body | string | Có | 350 | Khối lượng. |
| cartons[].box_measurements.weight_unit | body | string | Có | GRAM | Đơn vị khối lượng; giá trị: KILOGRAM, GRAM, MILLIGRAM, POUNDS, OUNCE. |
| cartons[].box_measurements.width | body | string | Có | 15 | Chiều rộng. |
| cartons[].box_measurements.height | body | string | Có | 10 | Chiều cao. |
| cartons[].box_measurements.length | body | string | Có | 25 | Chiều dài. |
| cartons[].box_measurements.length_unit | body | string | Có | CENTIMETER | Đơn vị chiều dài; giá trị: METER, CENTIMETER, MILLIMETER, FOOT, MICRON, INCH. |
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"idempotent_key":"KE-HOACH-MAU-01","goods_items":[{"goods_id":"100000000000000101","quantity":1}]}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan",
params={},
json={
"idempotent_key": "KE-HOACH-MAU-01",
"goods_items": [
{
"goods_id": "100000000000000101",
"quantity": 1
}
]
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"idempotent_key":"KE-HOACH-MAU-01","goods_items":[{"goods_id":"100000000000000101","quantity":1}]}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202602/create_update_inbound_plan' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"idempotent_key":"KE-HOACH-MAU-01","goods_items":[{"goods_id":"100000000000000101","quantity":1}]}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của TikTok Shop)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | int | 0 | Mã kết quả; 0 là thành công. |
| message | string | Success | Thông báo kết quả. |
| request_id | string | DEMO_REQUEST_FBT_01 | Mã truy vết yêu cầu. |
| data | object | Dữ liệu phản hồi. | |
| inbound_plan | object | Kế hoạch nhập kho. | |
| plan_id | string | 100000000000000101 | Mã kế hoạch nhập kho; bỏ khi tạo, gửi khi cập nhật. |
Mẫu phản hồi
{
"code": 0,
"message": "Success",
"request_id": "DEMO_REQUEST_FBT_01",
"data": {
"inbound_plan": {
"plan_id": "100000000000000101"
}
}
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh TikTok Shop)
- Gọi theo ví dụ ở trên