tiktok.fbt.202410.inventory_records.search
POST/fbt/202410/inventory_records/searchGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search
Mô tả API
KHO TIKTOK (FBT): Tra lịch sử biến động tồn hàng hóa theo kho và khoảng thời gian tạo.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: ứng dụng 360 chưa được cấp quyền cho nhóm API kho TikTok (FBT). Cần dùng → liên hệ 360.
- Gọi qua /v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn app_key, shop_cipher, sign và access_token.
- API chỉ đọc; code = 0 mới là thành công.
- Phân trang chỉ lấy được 20.000 kết quả đầu; thu hẹp khoảng create_time_ge/create_time_le khi cần.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| page_size | query | int | Có | 10 | Số kết quả mỗi trang, từ 1 đến 100. |
| page_token | query | string | Không | Mã trang; bỏ trống ở trang đầu, dùng next_page_token của trang trước. | |
| goods_ids | body | string[] | Không | ["100000000000000101"] | Các mã hàng hóa FBT; tối đa 100 mã. |
| fbt_warehouse_ids | body | string[] | Không | ["100000000000000101"] | Các mã kho FBT; tối đa 100 mã, bỏ trống để lấy mọi kho đã đăng ký. |
| create_time_ge | body | int | Không | 1 | Lọc thời điểm tạo từ mốc này trở đi, Unix giây; mặc định 0. |
| create_time_le | body | int | Không | 1 | Lọc thời điểm tạo đến mốc này, Unix giây; mặc định thời điểm hiện tại. |
Phân trang
Trang đầu bỏ page_token. Khi data.next_page_token khác rỗng, gửi nguyên mã đó vào page_token, giữ nguyên bộ lọc và page_size; dừng khi mã rỗng.
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search?page_size=10" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search",
params={
"page_size": 10
},
json={},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search');
for (const [k, v] of Object.entries({"page_size":10})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/fbt/202410/inventory_records/search' . '?' . http_build_query(['page_size' => 10]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của TikTok Shop)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | int | 0 | Mã kết quả; 0 là thành công. |
| message | string | Success | Thông báo kết quả. |
| request_id | string | DEMO_REQUEST_FBT_01 | Mã truy vết yêu cầu. |
| data | object | Dữ liệu phản hồi. | |
| inventory_records | object[] | Các bản ghi biến động tồn kho. | |
| goods | object | Hàng hóa FBT. | |
| id | string | 100000000000000101 | Mã định danh. |
| reference_code | string | HANG-MAU-01 | Mã tham chiếu hàng hóa do người bán đặt. |
| name | string | Mẫu minh họa | Tên hàng hóa. |
| fbt_warehouse_id | string | 100000000000000101 | Mã kho FBT. |
| order | object | Đơn gây ra biến động tồn kho. | |
| id | string | 100000000000000101 | Mã định danh. |
| type | string | INBOUND_ORDER | Loại; giá trị: INBOUND_ORDER, RETURN_TO_SUPPLIER_ORDER, DISPOSAL, INVENTORY_STATUS_ADJUSTMENT_ORDER, CONSIGN_ORDER, INVENTORY_COUNT_ORDER, FAILED_DELIVERY, CUSTOMER_RETURN, INVENTORY_QUANTITY_ADJUSTMENT_ORDER, INVENTORY_TRANSFER_ORDER. |
| create_time | int | 1792022400 | Thời điểm tạo, Unix giây. |
| inventory_goods_type | string | NORMAL | Loại hàng trong bản ghi tồn kho; giá trị: NORMAL, DEFECTIVE. |
| initial_on_hand_quantity | int | 4 | Số lượng tại kho trước biến động, không gồm hàng đang vận chuyển. |
| final_on_hand_quantity | int | 5 | Số lượng tại kho sau biến động, không gồm hàng đang vận chuyển. |
| changed_quantity | int | 1 | Biến động bằng final_on_hand_quantity trừ initial_on_hand_quantity. |
| next_page_token | string | Mã trang kế tiếp; rỗng là hết kết quả, gửi nguyên giá trị vào page_token. | |
| total_count | int | 1 | Tổng số kết quả khớp bộ lọc. |
Mẫu phản hồi
{
"code": 0,
"message": "Success",
"request_id": "DEMO_REQUEST_FBT_01",
"data": {
"inventory_records": [
{
"goods": {
"id": "100000000000000101",
"reference_code": "HANG-MAU-01",
"name": "Mẫu minh họa"
},
"fbt_warehouse_id": "100000000000000101",
"order": {
"id": "100000000000000101",
"type": "INBOUND_ORDER"
},
"create_time": 1792022400,
"inventory_goods_type": "NORMAL",
"initial_on_hand_quantity": 4,
"final_on_hand_quantity": 5,
"changed_quantity": 1
}
],
"next_page_token": "",
"total_count": 1
}
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh TikTok Shop)
- Gọi theo ví dụ ở trên