tiktok.analytics.202606.shop_performances.overview
GET/analytics/202606/shop_performances/overviewGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview
Mô tả API
KHÔNG HỖ TRỢ VIỆT NAM: Lấy tổng quan điểm SPS, hạng, các chiều đánh giá, quyền lợi và vấn đề chính.
- Gọi qua /v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn app_key, shop_cipher, sign và access_token.
- API chỉ đọc; code = 0 mới là thành công.
- Thị trường áp dụng: không gồm Việt Nam. Gian hàng VN nhận code 38011502.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| locale | query | string | Không | en-US | Mã ngôn ngữ BCP 47; bỏ qua thì lấy mặc định từ ngữ cảnh yêu cầu. |
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview",
params={},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/tiktok/analytics/202606/shop_performances/overview' . '?' . http_build_query([]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của TikTok Shop)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | int | 0 | Mã kết quả; 0 là thành công. |
| message | string | Success | Thông báo kết quả. |
| request_id | string | DEMO_REQUEST_FBT_01 | Mã truy vết yêu cầu. |
| data | object | Dữ liệu phản hồi. | |
| benefits | object[] | Các quyền lợi tương ứng điểm SPS. | |
| benefit_name | string | Minh họa | Tên quyền lợi theo ngôn ngữ yêu cầu. |
| is_unlocked | bool | true | Shop đã mở quyền lợi hay chưa. |
| unlock_score | string | 4.0 | Điểm mở quyền lợi từ 0 đến 5. |
| dimensions | object[] | Điểm theo từng chiều SPS. | |
| name | string | Mẫu minh họa | Tên. |
| score | string | 4.2 | Điểm từ 0 đến 5. |
| status | string | GOOD | Trạng thái; giá trị: EXCELLENT, GOOD, POOR, CRITICAL, NIL. |
| status_text | string | Tốt | Nhãn trạng thái. |
| weight | string | 100 | Trọng số theo phần trăm từ 0 đến 100. |
| evaluate_duration_days | int | 30 | Số ngày trong kỳ đánh giá. |
| end_evaluation_time | int | 1792022400 | Kết thúc kỳ đánh giá, Unix giây. |
| start_evaluation_time | int | 1789430400 | Bắt đầu kỳ đánh giá, Unix giây. |
| peer_percentile | string | 1 | Phân vị của shop so với nhóm tương đồng, từ 0 đến 100. |
| primary_category | object | Ngành hàng chính của shop. | |
| category_id | string | 100000000000000101 | Mã ngành hàng chính. |
| category_name | string | Minh họa | Tên ngành hàng chính. |
| sps_score | string | 4.2 | Điểm SPS từ 0 đến 5, một chữ số thập phân. |
| sps_tier | string | GOOD | Hạng SPS; giá trị: EXCELLENT, GOOD, POOR, CRITICAL, NIL. |
| sps_tier_text | string | Tốt | Tên hạng SPS. |
| top_issues | object | Các vấn đề chính ảnh hưởng điểm SPS. | |
| issues | object[] | Danh sách vấn đề theo thứ hạng. | |
| description | string | Minh họa | Mô tả. |
| evaluate_duration_days | int | 30 | Số ngày trong kỳ đánh giá. |
| end_evaluation_time | int | 1792022400 | Kết thúc kỳ đánh giá, Unix giây. |
| start_evaluation_time | int | 1789430400 | Bắt đầu kỳ đánh giá, Unix giây. |
| metric_code | string | NRR | Mã chỉ số; giá trị: NRR, NBFR, SFCR, OTDR, AHT, IM_DSAT. |
| metric_name | string | Minh họa | Tên chỉ số theo ngôn ngữ yêu cầu. |
| percentile | string | 1 | Phân vị chỉ số so với shop tương đồng, từ 0 đến 100. |
| rank | int | 1 | Thứ hạng; 1 là vấn đề đứng đầu. |
| summary | string | Minh họa | Tóm tắt các vấn đề chính theo ngôn ngữ yêu cầu. |
| update_time | int | 1792022400 | Thời điểm làm mới điểm, Unix giây. |
Mẫu phản hồi
{
"code": 0,
"message": "Success",
"request_id": "DEMO_REQUEST_FBT_01",
"data": {
"benefits": [
{
"benefit_name": "Minh họa",
"is_unlocked": true,
"unlock_score": "4.0"
}
],
"dimensions": [
{
"name": "Mẫu minh họa",
"score": "4.2",
"status": "GOOD",
"status_text": "Tốt",
"weight": "100"
}
],
"evaluate_duration_days": 30,
"end_evaluation_time": 1792022400,
"start_evaluation_time": 1789430400,
"peer_percentile": "1",
"primary_category": {
"category_id": "100000000000000101",
"category_name": "Minh họa"
},
"sps_score": "4.2",
"sps_tier": "GOOD",
"sps_tier_text": "Tốt",
"top_issues": {
"issues": [
{
"description": "Minh họa",
"evaluate_duration_days": 30,
"end_evaluation_time": 1792022400,
"start_evaluation_time": 1789430400,
"metric_code": "NRR",
"metric_name": "Minh họa",
"percentile": "1",
"rank": 1
}
],
"summary": "Minh họa"
},
"update_time": 1792022400
}
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Đơn hàng ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh TikTok Shop)
- Gọi theo ví dụ ở trên