v2.principal.get_shop_livestream_performance
POST/api/v2/principal/get_shop_livestream_performanceVia 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance
Description
CẤP PRINCIPAL: Tra cứu hiệu quả livestream, trả tổng hợp và chi tiết theo gian hàng.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: đây là API cấp principal, 360 hiện ký theo gian hàng nên Shopee trả
error_param"There is no principal_id in query.". Cần dùng API này → liên hệ 360. - Áp dụng: tài khoản principal (chủ thể quản lý nhiều gian hàng).
- API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công.
- Khoảng ngày và biên kỳ kiểm theo timezone; xem start_date, end_date, granularity.
- customize dùng độ chi tiết livestream tương thích tiếp thị liên kết. Doanh số gồm đã và chưa thanh toán; xem sales_gross và sales_net để phân biệt khoản bị loại.
Request
Endpoint
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance
Authentication & shop
| Name | In | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Request parameters
| Name | In | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|---|
| start_date | body | string | Yes | 2026-10-01 | Ngày bắt đầu hợp lệ YYYY-MM-DD, không sau end_date; tính theo timezone. Mốc sớm nhất = ngày hiện tại theo timezone − 1 ngày − 2 năm. customize không được trước mốc này; day cùng ngày với end_date; week bắt đầu Chủ nhật; month ngày đầu tháng; quarter ngày đầu quý; year ngày đầu năm. |
| end_date | body | string | Yes | 2026-10-07 | Ngày kết thúc hợp lệ YYYY-MM-DD, không trước start_date. customize: không sau hôm qua theo timezone, tối đa 366 ngày tính cả hai đầu. day: bằng start_date. week: từ start_date đến min(start_date + 6 ngày, hôm qua). month/quarter/year: trong tháng/quý/năm đã chọn, không quá min(ngày cuối kỳ, hôm qua). |
| timezone | body | string | Yes | GMT+7 | Múi giờ tính biên ngày, kiểm khoảng ngày và chuyển đổi dấu thời gian; chỉ GMT+7, GMT+8, GMT-3. Mọi kiểm tra ngày dùng múi giờ này. |
| granularity | body | string | Yes | customize | Độ chi tiết: customize, day, week, month, quarter, year. customize là khoảng ngày tùy chọn; truy vấn với độ chi tiết livestream tương thích tiếp thị liên kết. day là một ngày; week theo tuần bắt đầu Chủ nhật; month/quarter/year theo tháng/quý/năm lịch. Giá trị khác bị từ chối với invalid_parameter. |
| shop_list | body | object[] | No | Bỏ qua hoặc [] lấy tất cả gian hàng thuộc principal; tối đa 50 gian hàng, không trùng và đều phải thuộc principal. | |
| shop_list[].shop_id | body | int64 | Yes | 100001 | Mã gian hàng; bắt buộc trong mỗi phần tử khi gửi danh sách không rỗng, phải thuộc principal. |
| shop_list[].currency | body | string | No | USD | Tiền tệ LOCAL hoặc USD; bỏ qua mặc định USD, giá trị khác bị từ chối với invalid_parameter. |
Request examples
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","shop_list":[]}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance",
params={},
json={
"start_date": "2026-10-01",
"end_date": "2026-10-07",
"timezone": "GMT+7",
"granularity": "customize",
"shop_list": []
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","shop_list":[]}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_shop_livestream_performance' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","shop_list":[]}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Response fields (as returned by Shopee)
Mẫu thành công chỉ dùng số liệu minh họa; kiểm error/message trước khi đọc response. response.summary và response.details là mảng.
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả nghiệp vụ. | |
| summary | object[] | Tổng hợp trong kỳ của các đối tượng đã chọn. Tiền tệ USD khi có dữ liệu. | |
| currency | string | USD | Mã tiền tệ cho các chỉ số tiền; LOCAL hoặc USD. |
| orders | int64 | 10 | Số đơn đã đặt, gồm đã và chưa thanh toán, kể cả đơn hủy. |
| buyers | int64 | 10 | Số người mua duy nhất đã đặt đơn. |
| likes | int64 | 10 | Tổng lượt nhấn thích. |
| comments | int64 | 10 | Tổng bình luận. |
| sales_gross | float | 10 | Giá trị đơn đã đặt trong livestream, đã và chưa thanh toán, sau khoản giảm giá người bán chịu; gồm đơn hủy. |
| units_sold | int64 | 10 | Số đơn vị sản phẩm bán từ các đơn đã đặt. |
| total_views | int64 | 10 | Tổng lượt xem. |
| total_live_duration | int64 | 10 | Tổng thời lượng livestream. |
| unique_viewers | int64 | 10 | Số người xem duy nhất. |
| atc_units | int64 | 10 | Số lượt nhấn Thêm vào giỏ của các sản phẩm trong giỏ cam. |
| total_livestreams | int64 | 10 | Tổng số phiên livestream trong kỳ. |
| average_live_duration | float | 10 | Thời lượng livestream trung bình. |
| average_views_duration | float | 10 | Thời gian xem trung bình. |
| new_followers | int64 | 10 | Số người theo dõi mới từ livestream. |
| new_buyers | int64 | 10 | Người mua chưa đặt đơn (đã hoặc chưa thanh toán) qua livestream trong 365 ngày trước. |
| existing_buyers | int64 | 10 | Người mua từng đặt đơn (đã hoặc chưa thanh toán) qua livestream trong 365 ngày trước. |
| sales_net | float | 10 | Giá trị đơn đã đặt trong livestream, đã và chưa thanh toán, sau khoản giảm giá người bán chịu; loại khoản hoàn tiền của các mục không bị hủy và các mục không hợp lệ. |
| conversion_rate | float | 0.1 | Số đơn livestream / lượt xem livestream. |
| details | object[] | Chi tiết trong kỳ của từng đối tượng. Theo gian hàng. | |
| region | string | SG | Mã khu vực. |
| currency | string | USD | Mã tiền tệ cho các chỉ số tiền; LOCAL hoặc USD. |
| orders | int64 | 10 | Số đơn đã đặt, gồm đã và chưa thanh toán, kể cả đơn hủy. |
| buyers | int64 | 10 | Số người mua duy nhất đã đặt đơn. |
| likes | int64 | 10 | Tổng lượt nhấn thích. |
| comments | int64 | 10 | Tổng bình luận. |
| shop_id | int64 | 100001 | Mã gian hàng. |
| shop_name | string | Gian hàng mẫu | Tên gian hàng. |
| sales_gross | float | 10 | Giá trị đơn đã đặt trong livestream, đã và chưa thanh toán, sau khoản giảm giá người bán chịu; gồm đơn hủy. |
| units_sold | int64 | 10 | Số đơn vị sản phẩm bán từ các đơn đã đặt. |
| total_views | int64 | 10 | Tổng lượt xem. |
| total_live_duration | int64 | 10 | Tổng thời lượng livestream. |
| unique_viewers | int64 | 10 | Số người xem duy nhất. |
| atc_units | int64 | 10 | Số lượt nhấn Thêm vào giỏ của các sản phẩm trong giỏ cam. |
| total_livestreams | int64 | 10 | Tổng số phiên livestream trong kỳ. |
| average_live_duration | float | 10 | Thời lượng livestream trung bình. |
| average_views_duration | float | 10 | Thời gian xem trung bình. |
| new_followers | int64 | 10 | Số người theo dõi mới từ livestream. |
| new_buyers | int64 | 10 | Người mua chưa đặt đơn (đã hoặc chưa thanh toán) qua livestream trong 365 ngày trước. |
| existing_buyers | int64 | 10 | Người mua từng đặt đơn (đã hoặc chưa thanh toán) qua livestream trong 365 ngày trước. |
| sales_net | float | 10 | Giá trị đơn đã đặt trong livestream, đã và chưa thanh toán, sau khoản giảm giá người bán chịu; loại khoản hoàn tiền của các mục không bị hủy và các mục không hợp lệ. |
| conversion_rate | float | 0.1 | Số đơn livestream / lượt xem livestream. |
Response sample
{
"request_id": "demo-request",
"error": "",
"message": "",
"response": {
"summary": [
{
"currency": "USD",
"orders": 10,
"buyers": 10,
"likes": 10,
"comments": 10,
"sales_gross": 10,
"units_sold": 10,
"total_views": 10,
"total_live_duration": 10,
"unique_viewers": 10,
"atc_units": 10,
"total_livestreams": 10,
"average_live_duration": 10,
"average_views_duration": 10,
"new_followers": 10,
"new_buyers": 10,
"existing_buyers": 10,
"sales_net": 10,
"conversion_rate": 0.1
}
],
"details": [
{
"region": "SG",
"currency": "USD",
"orders": 10,
"buyers": 10,
"likes": 10,
"comments": 10,
"shop_id": 100001,
"shop_name": "Gian hàng mẫu",
"sales_gross": 10,
"units_sold": 10,
"total_views": 10,
"total_live_duration": 10,
"unique_viewers": 10,
"atc_units": 10,
"total_livestreams": 10,
"average_live_duration": 10,
"average_views_duration": 10,
"new_followers": 10,
"new_buyers": 10,
"existing_buyers": 10,
"sales_net": 10,
"conversion_rate": 0.1
}
]
}
}
Shopee error codes (5)
Show
| Code | Meaning |
|---|---|
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_permission | Gian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng). |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
Get started
- Sign up for Partner
- Enable a data type of the Sản phẩm group on the platform page
- Create an API key (tick the Shopee channel)
- Call it as in the examples above