VI | EN
Message us on Messenger
Developer resources

Queries affiliate performance data for the specified principal within the selected time range — Shopee API

v2.principal.get_principal_affiliate_performance · call it through Quantri360 with one API key for your own accounts / assets that you connected and authorized — 360 handles request signing and refreshing the authorization you granted.

v2.principal.get_principal_affiliate_performance

POST/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performanceVia 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance
Description

CẤP PRINCIPAL: Tra cứu hiệu quả tiếp thị liên kết, gồm đơn đã đặt và đã xác nhận trong kỳ, trả tổng hợp và chi tiết theo khu vực.

  • HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: đây là API cấp principal, 360 hiện ký theo gian hàng nên Shopee trả error_param "There is no principal_id in query.". Cần dùng API này → liên hệ 360.
  • Áp dụng: tài khoản principal (chủ thể quản lý nhiều gian hàng).
  • API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công.
  • Khoảng ngày và biên kỳ được kiểm theo timezone; xem start_date, end_date và granularity. Tiền tệ LOCAL hoặc USD; bỏ currency mặc định USD.
  • Đơn đã đặt gồm COD và không COD, đã và chưa thanh toán. Đơn đã xác nhận là đơn không COD đã thanh toán hoặc COD đã xác nhận giao hàng (thường sau 30 phút từ lúc đặt). Hoa hồng chỉ là ước tính. Tổng summary luôn dùng USD.
  • summary chỉ trả khi principal có gian hàng được phép truy cập trong khu vực đã chọn. details gộp dữ liệu gian hàng thành khu vực; buyers, new_buyers, orders có thể khác kết quả khử trùng thực sự ở cấp khu vực khi nhiều gian hàng trùng người mua hoặc đơn.

Request

Endpoint

POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance

Authentication & shop

NameInTypeSampleDescription
AuthorizationheaderheaderBearer q360_live_ab12cd34_…Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand.
platform_shop_idquerystring100001Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp.

Request parameters

NameInTypeRequiredSampleDescription
start_datebodystringYes2026-10-01Ngày bắt đầu hợp lệ YYYY-MM-DD, không sau end_date; tính theo timezone. Mốc sớm nhất = ngày hiện tại theo timezone − 1 ngày − 2 năm. customize không được trước mốc này; day cùng ngày với end_date; week bắt đầu Chủ nhật; month ngày đầu tháng; quarter ngày đầu quý; year ngày đầu năm.
end_datebodystringYes2026-10-07Ngày kết thúc hợp lệ YYYY-MM-DD, không trước start_date. customize: không sau hôm qua theo timezone, tối đa 366 ngày tính cả hai đầu. day: bằng start_date. week: từ start_date đến min(start_date + 6 ngày, hôm qua). month/quarter/year: trong tháng/quý/năm đã chọn, không quá min(ngày cuối kỳ, hôm qua).
timezonebodystringYesGMT+7Múi giờ tính biên ngày, kiểm khoảng ngày và chuyển đổi dấu thời gian; chỉ GMT+7, GMT+8, GMT-3. Mọi kiểm tra ngày dùng múi giờ này.
granularitybodystringYescustomizeĐộ chi tiết: customize, day, week, month, quarter, year. customize truy vấn dữ liệu theo ngày; day một ngày; week tuần Chủ nhật–thứ Bảy; month/quarter/year theo tháng/quý/năm lịch. Giá trị khác bị từ chối với invalid_parameter.
region_listbodyobject[]NoBỏ qua hoặc [] để lấy tất cả khu vực thuộc principal. Tối đa 100 khu vực, đều phải thuộc principal; khu vực trùng cùng tiền tệ được gộp, không được trùng khu vực với tiền tệ khác nhau.
region_list[].regionbodystringYesVNBắt buộc trong mỗi phần tử; mã khu vực hợp lệ và phải thuộc principal.
region_list[].currencybodystringNoUSDTiền tệ LOCAL hoặc USD, mặc định USD; giá trị khác bị từ chối với invalid_parameter.

Request examples

curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance" \
  -H "Authorization: Bearer $KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","region_list":[]}'
Python
import requests

KEY = "q360_live_..."  # khóa API của brand
r = requests.post(
    "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance",
    params={},
    json={
        "start_date": "2026-10-01",
        "end_date": "2026-10-07",
        "timezone": "GMT+7",
        "granularity": "customize",
        "region_list": []
    },
    headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
    timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())
Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
  method: 'POST',
  headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
  body: JSON.stringify({"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","region_list":[]}),
});
console.log(r.status, await r.json());
PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/principal/get_principal_affiliate_performance' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"start_date":"2026-10-01","end_date":"2026-10-07","timezone":"GMT+7","granularity":"customize","region_list":[]}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;

Response

Response fields (as returned by Shopee)

Mẫu thành công minh họa; response.summary và response.details đều là mảng, mỗi phần tử chứa chỉ số cho toàn kỳ yêu cầu.

NameTypeSampleDescription
request_idstringd52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33dMã request của Shopee để tra lỗi.
errorstringMã lỗi Shopee; rỗng = thành công.
messagestringMô tả lỗi.
responseobjectKết quả hiệu quả trong kỳ.
summaryobject[]Tổng hợp trong kỳ của các khu vực đã chọn.
currencystringUSDMã tiền tệ dùng cho các chỉ số tiền.
sales_placedfloat100Tổng giá trị đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
sales_confirmedfloat100Tổng giá trị đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
units_sold_placedint6410Tổng số đơn vị sản phẩm trong đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
units_sold_confirmedint6410Tổng số đơn vị sản phẩm trong đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
orders_placedint6410Tổng số đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
orders_confirmedint6410Tổng số đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
estimated_commission_placedfloat1Tổng hoa hồng ước tính từ đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
estimated_commission_confirmedfloat1Tổng hoa hồng ước tính từ đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
roi_placedfloat1Hiệu quả đầu tư tiếp thị liên kết = sales_placed / estimated_commission_placed.
roi_confirmedfloat1Hiệu quả đầu tư tiếp thị liên kết = sales_confirmed / estimated_commission_confirmed.
buyers_placedint6410Số người mua duy nhất có đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
buyers_confirmedint6410Số người mua duy nhất có đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
new_buyers_placedint6410Số người mua mới duy nhất có đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
new_buyers_confirmedint6410Số người mua mới duy nhất có đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
detailsobject[]Chi tiết trong kỳ theo từng khu vực.
regionstringVNMã khu vực.
currencystringUSDMã tiền tệ dùng cho các chỉ số tiền.
sales_placedfloat100Tổng giá trị đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
sales_confirmedfloat100Tổng giá trị đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
units_sold_placedint6410Tổng số đơn vị sản phẩm trong đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
units_sold_confirmedint6410Tổng số đơn vị sản phẩm trong đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
orders_placedint6410Tổng số đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
orders_confirmedint6410Tổng số đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
estimated_commission_placedfloat1Tổng hoa hồng ước tính từ đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
estimated_commission_confirmedfloat1Tổng hoa hồng ước tính từ đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
roi_placedfloat1Hiệu quả đầu tư tiếp thị liên kết = sales_placed / estimated_commission_placed.
roi_confirmedfloat1Hiệu quả đầu tư tiếp thị liên kết = sales_confirmed / estimated_commission_confirmed.
buyers_placedint6410Số người mua duy nhất có đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
buyers_confirmedint6410Số người mua duy nhất có đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
new_buyers_placedint6410Số người mua mới duy nhất có đơn đã đặt qua tiếp thị liên kết trong kỳ.
new_buyers_confirmedint6410Số người mua mới duy nhất có đơn đã xác nhận qua tiếp thị liên kết trong kỳ.

Response sample

{
  "request_id": "demo-request",
  "error": "",
  "message": "",
  "response": {
    "summary": [
      {
        "currency": "USD",
        "sales_placed": 100,
        "sales_confirmed": 100,
        "units_sold_placed": 10,
        "units_sold_confirmed": 10,
        "orders_placed": 10,
        "orders_confirmed": 10,
        "estimated_commission_placed": 1,
        "estimated_commission_confirmed": 1,
        "roi_placed": 1,
        "roi_confirmed": 1,
        "buyers_placed": 10,
        "buyers_confirmed": 10,
        "new_buyers_placed": 10,
        "new_buyers_confirmed": 10
      }
    ],
    "details": [
      {
        "region": "VN",
        "currency": "USD",
        "sales_placed": 100,
        "sales_confirmed": 100,
        "units_sold_placed": 10,
        "units_sold_confirmed": 10,
        "orders_placed": 10,
        "orders_confirmed": 10,
        "estimated_commission_placed": 1,
        "estimated_commission_confirmed": 1,
        "roi_placed": 1,
        "roi_confirmed": 1,
        "buyers_placed": 10,
        "buyers_confirmed": 10,
        "new_buyers_placed": 10,
        "new_buyers_confirmed": 10
      }
    ]
  }
}

Shopee error codes (5)

Show
CodeMeaning
error_paramTham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào.
error_permissionGian hàng không có quyền xem dữ liệu này (vd yêu cầu trả / đơn không thuộc gian hàng).
error_authỦy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner.
error_limitChạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi.
error_rate_limitGọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After).

Get started

  1. Sign up for Partner
  2. Enable a data type of the Sản phẩm group on the platform page
  3. Create an API key (tick the Shopee channel)
  4. Call it as in the examples above