v2.global_product.get_global_item_info
GET/api/v2/global_product/get_global_item_infoVia 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info
Description
CHỈ NGƯỜI BÁN TRUNG QUỐC ĐẠI LỤC VÀ HÀN QUỐC: Lấy thông tin chi tiết của danh sách sản phẩm toàn cầu.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: đây là API cấp merchant, 360 hiện ký theo gian hàng nên Shopee trả
error_param"There is no merchant_id in query.". Cần dùng API này → liên hệ 360. - Thị trường áp dụng: Người bán Trung Quốc đại lục và Hàn Quốc. Không áp dụng shop nội địa VN.
- API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công.
- Chỉ truy vấn sản phẩm toàn cầu trạng thái bình thường. Với sản phẩm có phân loại, lấy giá/tồn và thông số riêng qua get_global_model_list.
Request
Endpoint
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info
Authentication & shop
| Name | In | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Request parameters
| Name | In | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|---|
| global_item_id_list | query | int64 | Yes | 100021 | Danh sách mã sản phẩm toàn cầu, từ 1 đến 20 mã. |
Request examples
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info?global_item_id_list=100021" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info",
params={
"global_item_id_list": 100021
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info');
for (const [k, v] of Object.entries({"global_item_id_list":100021})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/global_product/get_global_item_info' . '?' . http_build_query(['global_item_id_list' => 100021]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Response fields (as returned by Shopee)
Kiểm error / message trước khi đọc kết quả; error rỗng mới là thành công. Thuộc tính có thể có thêm is_mandatory. image_id_list và image_url_list có mô tả đảo mã/URL; nhận mã thì dùng như mã ảnh, nhận URL thì dùng như địa chỉ ảnh.
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| warning | string | Cảnh báo. | |
| response | object | Kết quả trả về. | |
| global_item_list | object[] | Danh sách sản phẩm toàn cầu. | |
| global_item_id | int64 | 100021 | Mã sản phẩm toàn cầu. |
| global_item_name | string | Sản phẩm mẫu | Tên sản phẩm toàn cầu. |
| description | string | Mô tả sản phẩm mẫu | Mô tả sản phẩm toàn cầu. |
| global_item_sku | string | DEMO-ITEM | SKU sản phẩm toàn cầu do người bán đặt, còn gọi là SKU cha. |
| global_item_status | string | NORMAL | Trạng thái hiện tại; chỉ truy vấn được sản phẩm toàn cầu ở trạng thái bình thường, trạng thái khác sẽ báo lỗi. |
| create_time | timestamp | 1793667600 | Thời điểm tạo sản phẩm toàn cầu. |
| update_time | timestamp | 1793667600 | Thời điểm cập nhật sản phẩm toàn cầu gần nhất. |
| stock_info | object[] | Không trả trường này nếu sản phẩm có phân loại; lấy qua get_global_model_list. | |
| stock_type | int32 | 2 | Loại tồn kho. |
| stock_location_id | string | demo-location | Mã vị trí tồn kho. |
| normal_stock | int32 | 10 | Số lượng tồn thường của phân loại. |
| reserved_stock | int32 | 10 | Số lượng tồn giữ chỗ của phân loại. |
| price_info | object[] | Không trả price_info nếu sản phẩm có phân loại; lấy giá từng phân loại qua get_global_model_list. | |
| currency | string | SGD | Mã tiền tệ gồm ba ký tự của sản phẩm. |
| original_price | float | 100 | Giá gốc theo tiền tệ niêm yết. |
| sip_item_price | float | 100 | Giá sản phẩm SIP. |
| sip_item_price_source | string | auto | Nguồn giá SIP: auto hoặc manual. |
| image | object | Thông tin ảnh. | |
| image_id_list | string[] | ["demo-image"] | Danh sách mã ảnh; nếu nhận URL thì đọc là địa chỉ ảnh. |
| image_url_list | string[] | ["https://example.com/demo"] | Danh sách URL ảnh; nếu nhận mã thì đọc là mã ảnh. |
| weight | string | 0.5 | Khối lượng sản phẩm toàn cầu (kg). Trong giai đoạn chuyển đổi, nếu có khối lượng riêng của phân loại thì trả khối lượng lớn nhất; dùng get_global_model_list để lấy từng phân loại. |
| dimension | object | Kích thước sản phẩm toàn cầu. Trong giai đoạn chuyển đổi, nếu có kích thước riêng của phân loại thì trả kích thước có thể tích dài*rộng*cao lớn nhất; dùng get_global_model_list để lấy từng phân loại. | |
| package_length | int32 | 1 | Chiều dài kiện của sản phẩm toàn cầu (cm). |
| package_width | int32 | 1 | Chiều rộng kiện của sản phẩm toàn cầu (cm). |
| package_height | int32 | 1 | Chiều cao kiện của sản phẩm toàn cầu (cm). |
| pre_order | object | Nếu có DTS riêng của phân loại, trong giai đoạn chuyển đổi trả DTS lớn nhất; dùng get_global_model_list để lấy DTS từng phân loại. | |
| days_to_ship | int32 | 3 | Số ngày chuẩn bị hàng. |
| size_chart | string | demo-size-chart | URL ảnh bảng kích cỡ. |
| condition | string | NEW | Sản phẩm có phải hàng đã qua sử dụng hay không. |
| has_model | boolean | false | Sản phẩm có phân loại hay không. |
| video | object | Thông tin video. | |
| video_url | string | https://example.com/demo | URL video. |
| thumbnail_url | string | https://example.com/demo | Ảnh thu nhỏ của video. |
| duration | int32 | 1 | Thời lượng video. |
| category_id | int32 | 100041 | Mã ngành hàng. |
| brand | object | Thông tin nhãn hàng. | |
| brand_id | int32 | 100042 | Mã nhãn hàng. |
| original_brand_name | string | Nhãn hàng mẫu | Tên gốc nhãn hàng. |
| attribute_list | object[] | Danh sách thuộc tính. | |
| attribute_id | int32 | 100043 | Mã thuộc tính ngành hàng. |
| original_attribute_name | string | Mẫu | Tên thuộc tính. |
| attribute_value_list | object[] | Danh sách giá trị thuộc tính. | |
| value_id | int32 | 100061 | Mã giá trị thuộc tính sản phẩm. |
| original_value_name | string | Giá trị mẫu | Tên giá trị thuộc tính sản phẩm. |
| value_unit | string | kg | Đơn vị giá trị thuộc tính sản phẩm. |
| description_info | object | Mô tả mới chỉ dành cho người bán được cấp riêng. Dùng trường này phải gửi description_type=extended; nếu không dùng có thể bỏ description_type hoặc gửi normal. | |
| extended_description | object | Nội dung mô tả khi description_type=extended. | |
| field_list | object[] | Danh sách khối mô tả mở rộng. | |
| field_type | string | text | Loại khối mô tả mở rộng: text hoặc image. |
| text | string | Nội dung mẫu | Văn bản khi field_type=text. |
| image_info | object | Thông tin ảnh khi field_type=image. | |
| image_id | string | demo-image | Mã ảnh. |
| image_url | string | https://example.com/demo | URL ảnh. |
| description_type | object | Loại mô tả: normal hoặc extended. | |
| is_fulfillment_by_shopee | boolean | false | Sản phẩm có được Shopee hoàn tất đơn hay không. |
| size_chart_id | int64 | 100061 | Mã mẫu bảng kích cỡ. |
Response sample
{
"error": "",
"message": "",
"warning": "",
"request_id": "demo-request",
"response": {
"global_item_list": [
{
"global_item_id": 100021,
"global_item_name": "Sản phẩm mẫu",
"description": "Mô tả sản phẩm mẫu",
"global_item_sku": "DEMO-ITEM",
"global_item_status": "NORMAL",
"create_time": 1793667600,
"update_time": 1793667600,
"stock_info": [
{
"stock_type": 2,
"stock_location_id": "demo-location",
"normal_stock": 10,
"reserved_stock": 10
}
],
"price_info": [
{
"currency": "SGD",
"original_price": 100,
"sip_item_price": 100,
"sip_item_price_source": "auto"
}
],
"image": {
"image_id_list": [
"demo-image"
],
"image_url_list": [
"https://example.com/demo"
]
},
"weight": "0.5",
"dimension": {
"package_length": 1,
"package_width": 1,
"package_height": 1
},
"pre_order": {
"days_to_ship": 3
},
"size_chart": "demo-size-chart",
"condition": "NEW",
"has_model": false,
"video": {
"video_url": "https://example.com/demo",
"thumbnail_url": "https://example.com/demo",
"duration": 1
},
"category_id": 100041,
"brand": {
"brand_id": 100042,
"original_brand_name": "Nhãn hàng mẫu"
},
"attribute_list": [
{
"attribute_id": 100043,
"original_attribute_name": "Mẫu",
"attribute_value_list": [
{
"value_id": 100061,
"original_value_name": "Giá trị mẫu",
"value_unit": "kg"
}
]
}
],
"description_info": {
"extended_description": {
"field_list": [
{
"field_type": "text",
"text": "Nội dung mẫu",
"image_info": {
"image_id": "demo-image",
"image_url": "https://example.com/demo"
}
}
]
}
},
"description_type": {},
"is_fulfillment_by_shopee": false,
"size_chart_id": 100061
}
]
}
}
Shopee error codes (14)
Show
| Code | Meaning |
|---|---|
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_global_item_shop_not_match | Sản phẩm toàn cầu không thuộc gian hàng. |
| error_invalid_global_item_id | Mã global_item_id không hợp lệ. |
| error_busi_global_item_model_price_no_match | global_model_id không khớp global_item_id. |
| error_inner | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau. |
| error_desc_image_no_pass | Ảnh mô tả chưa được chấp nhận; xem `message`. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_system_busy | Hệ thống đang bận; thử lại sau. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| merchant_no_linked | Merchant chưa liên kết với 360. |
| partner_frozen | Ứng dụng kết nối đang bị tạm ngưng — liên hệ 360. |
Get started
- Sign up for Partner
- Enable a data type of the Sản phẩm group on the platform page
- Create an API key (tick the Shopee channel)
- Call it as in the examples above