Get top TTO creator rankings
GET/tto/tcm/rank/Gọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/
Mô tả API
Bảng xếp hạng tối đa 100 creator hàng đầu của TikTok One theo một nhãn — xếp theo nội dung có tài trợ (BRANDED_CONTENT, điểm thương mại) hoặc nội dung tự nhiên (ORGANIC_CONTENT, điểm tăng người theo dõi). HIỆN CHỈ CÓ DỮ LIỆU MỸ.
- Gọi bằng TÀI KHOẢN QUẢNG CÁO đã nối (
platform_shop_id= id tài khoản quảng cáo), không phải tài khoản TikTok. Chưa biếttto_tcm_account_idcủa bạn → liên hệ 360. - Chỉ có xếp hạng creator ở Mỹ — chưa dùng được cho thị trường Việt Nam (tìm creator Việt Nam bằng /tto/tcm/creator/discover/).
- Dữ liệu có thể đã cũ nhiều tháng (lúc thử 10/2026,
last_updated_atlà 05/05/2026) — luôn kiểmlast_updated_attrước khi dùng.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 7000000000000000001 | Tài sản TikTok Business đã kết nối — "Mã tài sản" ở trang Nền tảng hoặc GET /v1/platforms (tài khoản quảng cáo cho Marketing API, tài khoản TikTok cho Organic / Messaging). Có thể bỏ khi chỉ kết nối một tài sản. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| tto_tcm_account_id | query | string | Có | 7300000000000000001 | Id tài khoản TikTok One Creator Marketplace mà tài khoản quảng cáo đã nối được quyền truy cập. Chưa biết id của bạn → liên hệ 360. |
| ranking_type | query | string | Có | BRANDED_CONTENT | BRANDED_CONTENT = theo nội dung có tài trợ · ORGANIC_CONTENT = theo nội dung tự nhiên. |
| label_id | query | string | Có | 11000000000 | Id nhãn lấy ở /tto/tcm/category/label/ với label_type = RANKING: BRANDED_CONTENT → id trong industry_labels; ORGANIC_CONTENT → id trong content_labels. |
| time_period | query | string | Có | MONTH | WEEK = theo tuần · MONTH = theo tháng. |
| time_period_lookback | query | string | Có | ONE | ONE = kỳ gần nhất có dữ liệu · TWO = kỳ trước đó · THREE = kỳ trước nữa (vd kỳ tháng gần nhất là tháng 10 → TWO = tháng 9). |
| country_code | query | string | Có | US | Quốc gia — hiện chỉ nhận US. |
| page | query | int | Không | 1 | Trang, từ 1. |
| page_size | query | int | Không | 100 | Số creator mỗi trang: 1–100, mặc định 20. |
Phân trang
Lặp page = 1, 2, … tới khi page ≥ data.page_info.total_page.
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/?platform_shop_id=7000000000000000001&tto_tcm_account_id=7300000000000000001&ranking_type=BRANDED_CONTENT&label_id=11000000000&time_period=MONTH&time_period_lookback=ONE&country_code=US&page_size=100" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/",
params={
"platform_shop_id": "7000000000000000001",
"tto_tcm_account_id": "7300000000000000001",
"ranking_type": "BRANDED_CONTENT",
"label_id": "11000000000",
"time_period": "MONTH",
"time_period_lookback": "ONE",
"country_code": "US",
"page_size": 100
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/');
for (const [k, v] of Object.entries({"platform_shop_id":"7000000000000000001","tto_tcm_account_id":"7300000000000000001","ranking_type":"BRANDED_CONTENT","label_id":"11000000000","time_period":"MONTH","time_period_lookback":"ONE","country_code":"US","page_size":100})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/tiktok_business/tto/tcm/rank/' . '?' . http_build_query(['platform_shop_id' => '7000000000000000001', 'tto_tcm_account_id' => '7300000000000000001', 'ranking_type' => 'BRANDED_CONTENT', 'label_id' => '11000000000', 'time_period' => 'MONTH', 'time_period_lookback' => 'ONE', 'country_code' => 'US', 'page_size' => 100]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của TikTok Business)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | int | 0 | 0 = thành công; khác 0 xem `message` (TikTok trả HTTP 200 kèm code lỗi; vd 40002 = tham số sai, message liệt kê giá trị hợp lệ). |
| message | string | OK | Thông điệp của TikTok. |
| request_id | string | 2021080307532501024502410704A7306F | Mã request TikTok — ghi lại khi cần tra lỗi. |
| data | object | Dữ liệu. | |
| creators | object[] | Tối đa 100 creator, theo thứ hạng (có thể ít hơn tùy dữ liệu). | |
| handle | string | creator_mau | Tên người dùng. |
| display_name | string | Creator mẫu | Tên hiển thị. |
| profile_image | string | Ảnh đại diện — link TẠM (hạn khoảng 7 ngày, mốc hết hạn ở `x-expires`); hết hạn thì gọi lại để lấy link mới. | |
| country | string | US | Quốc gia. |
| score | float | 81.57 | `BRANDED_CONTENT`: điểm thương mại (theo kinh nghiệm và hiệu quả nội dung có tài trợ) · `ORGANIC_CONTENT`: điểm tăng người theo dõi trong kỳ. |
| ranking_change | string | +4 | Đổi hạng so với kỳ trước: `+4` = tăng 4 bậc · `-4` = giảm · `0` = giữ · `N/A` = kỳ trước không có trong bảng. |
| number_of_followers | int | 1200000 | Người theo dõi hiện tại. |
| follower_growth | int | 35000 | Người theo dõi tăng thêm trong kỳ. |
| total_video_views | int | Tổng lượt xem mọi video trong kỳ. | |
| engagement_rate | float | 0.06 | Tỉ lệ tương tác mọi video trong kỳ (0–1). |
| branded_content_video_views | int | Lượt xem video có tài trợ trong kỳ. | |
| branded_content_engagement_rate | float | Tỉ lệ tương tác video có tài trợ trong kỳ (0–1). | |
| starting_price | int | Giá khởi điểm. | |
| starting_price_currency | string | Tiền tệ của giá. | |
| industry_labels | object[] | Nhãn NGÀNH của creator — gán theo nội dung thương mại (quảng cáo, nội dung có tài trợ) của creator; dùng cho bảng xếp hạng `BRANDED_CONTENT`. | |
| label_id | string | 11000000000 | Id nhãn. |
| label_name | string | Vehicle & Transportation | Tên nhãn (tiếng Anh). |
| content_labels | object[] | Nhãn NỘI DUNG của creator — hướng nội dung tự nhiên chính của tài khoản; dùng cho bảng xếp hạng `ORGANIC_CONTENT`. | |
| label_id | string | 11001001 | Id nhãn. |
| label_name | string | Pet Tips & Care | Tên nhãn (tiếng Anh). |
| last_updated_at | string | 2026-05-05T00:27:08Z | Lần cập nhật dữ liệu xếp hạng gần nhất (ISO-8601, UTC). |
| page_info | object | Phân trang. | |
| page | int | 1 | Trang hiện tại. |
| page_size | int | 100 | Số dòng mỗi trang. |
| total_number | int | 35 | Tổng số dòng. |
| total_page | int | 1 | Tổng số trang. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Tài khoản TikTok (Organic API) ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh TikTok Business)
- Gọi theo ví dụ ở trên