v2.merchant.get_merchant_warehouse_list
POST/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_listVia 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list
Description
CẤP MERCHANT (Trung Quốc đại lục, Hàn Quốc, Hồng Kông): danh sách kho của merchant.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: đây là API cấp merchant, 360 hiện ký theo gian hàng nên Shopee trả
error_param"There is no merchant_id in query.". Cần dùng API này → liên hệ 360. - Thị trường áp dụng: Merchant Trung Quốc đại lục, Hàn Quốc, Hồng Kông. Không áp dụng shop nội địa VN.
- API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công.
- Trang đầu gửi next_id bằng 0 và page_size từ 1 đến 30. Trang sau gửi cursor của phản hồi trước và bỏ prev_id. Trang trước gửi cursor của phản hồi trước và bỏ next_id. Dừng lấy trang sau khi next_id không có giá trị; dừng lấy trang trước khi prev_id không có giá trị.
Request
Endpoint
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list
Authentication & shop
| Name | In | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Request parameters
| Name | In | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|---|
| cursor | body | object | Yes | Trang đầu gửi next_id bằng 0 và page_size từ 1 đến 30. Trang sau gửi cursor của phản hồi trước và bỏ prev_id. Trang trước gửi cursor của phản hồi trước và bỏ next_id. Dừng lấy trang sau khi next_id không có giá trị; dừng lấy trang trước khi prev_id không có giá trị. | |
| cursor.next_id | body | int | No | 0 | Mốc lấy trang sau; không có giá trị nghĩa là hết trang sau. |
| cursor.prev_id | body | int | No | 100001 | Mốc lấy trang trước; không có giá trị nghĩa là hết trang trước. |
| cursor.page_size | body | int | Yes | 30 | Số dòng mỗi trang, từ 1 đến 30. |
| warehouse_type | body | int | Yes | 1 | 1: kho lấy hàng; 2: kho trả hàng. |
Request examples
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"cursor":{"next_id":0,"page_size":30},"warehouse_type":1}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list",
params={},
json={
"cursor": {
"next_id": 0,
"page_size": 30
},
"warehouse_type": 1
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"cursor":{"next_id":0,"page_size":30},"warehouse_type":1}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/merchant/get_merchant_warehouse_list' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"cursor":{"next_id":0,"page_size":30},"warehouse_type":1}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Response fields (as returned by Shopee)
Mẫu thành công chỉ dùng số liệu minh họa; kiểm error/message trước khi đọc response. error/message có thể trả null thay vì chuỗi rỗng; xử lý cả hai dạng và kiểm nội dung lỗi trước khi dùng dữ liệu.
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả nghiệp vụ. | |
| total_count | int | 10 | Tổng số kho. |
| warehouse_list | object[] | Danh sách kho. | |
| warehouse_id | int | 100001 | Mã địa chỉ kho. |
| warehouse_name | string | Kho mẫu | Tên kho được nhập khi tạo kho. |
| warehouse_type | int | 10 | 1: kho lấy hàng; 2: kho trả hàng. |
| warehouse_region | string | CN | Khu vực của kho. |
| location_id | string | demo-location | Mã vị trí tồn kho; các mã khác nhau thể hiện địa chỉ có tồn kho sản phẩm riêng. |
| address | object | Địa chỉ kho. | |
| address_name | string | Minh họa | Tên địa chỉ được nhập khi tạo kho. |
| region | string | SG | Mã khu vực. |
| address | string | Minh họa | Địa chỉ chi tiết của kho. |
| city | string | Minh họa | Thành phố. |
| district | string | Minh họa | Quận/huyện. |
| state | string | Minh họa | Tỉnh/bang. |
| town | string | Minh họa | Phường/xã. |
| zip_code | string | Minh họa | Mã bưu chính. |
| enterprise_info | object | Thông tin doanh nghiệp. | |
| company_name | string | Minh họa | Tên công ty. |
| cnpj | string | Minh họa | Mã CNPJ. |
| state_registration_number | string | Minh họa | Số đăng ký bang. |
| is_freight_payer | boolean | true | Có phải bên trả cước không. |
| cursor | object | Thông tin phân trang hai chiều. | |
| next_id | int | 100001 | Mốc lấy trang sau; không có giá trị nghĩa là hết trang sau. |
| prev_id | int | 100001 | Mốc lấy trang trước; không có giá trị nghĩa là hết trang trước. |
| page_size | int | 10 | Số dòng mỗi trang, từ 1 đến 30. |
Response sample
{
"request_id": "demo-request",
"error": "",
"message": "",
"response": {
"total_count": 10,
"warehouse_list": [
{
"warehouse_id": 100001,
"warehouse_name": "Kho mẫu",
"warehouse_type": 10,
"warehouse_region": "CN",
"location_id": "demo-location",
"address": {
"address_name": "Minh họa",
"region": "SG",
"address": "Minh họa",
"city": "Minh họa",
"district": "Minh họa",
"state": "Minh họa",
"town": "Minh họa",
"zip_code": "Minh họa"
},
"enterprise_info": {
"company_name": "Minh họa",
"cnpj": "Minh họa",
"state_registration_number": "Minh họa",
"is_freight_payer": true
}
}
],
"cursor": {
"next_id": 100001,
"prev_id": 100001,
"page_size": 10
}
}
}
Shopee error codes (8)
Show
| Code | Meaning |
|---|---|
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| merchant_no_linked | Merchant chưa liên kết với 360. |
| partner_frozen | Ứng dụng kết nối đang bị tạm ngưng — liên hệ 360. |
Get started
- Sign up for Partner
- Enable a data type of the Tồn kho group on the platform page
- Create an API key (tick the Shopee channel)
- Call it as in the examples above