v2.sbs.get_stock_movement
GET/api/v2/sbs/get_stock_movementVia 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement
Description
Tra cứu biến động nhập xuất và điều chỉnh tồn tại kho Shopee trong kỳ.
- Gọi qua /v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
- API chỉ đọc; error rỗng mới là thành công. HTTP 200 vẫn có thể chứa lỗi nghiệp vụ trong error/message.
- Chỉ có dữ liệu khi gian hàng có hàng ở kho Shopee; gian hàng tự giữ hàng nhận danh sách rỗng hoặc null.
- start_time và end_time dạng YYYY-MM-DD, chỉ trong 1 năm gần nhất, khoảng không quá 90 ngày.
Request
Endpoint
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement
Authentication & shop
| Name | In | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Request parameters
| Name | In | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|---|
| page_no | query | int32 | No | 1 | Số trang, bắt đầu từ 1; mặc định 1. |
| page_size | query | int32 | No | 10 | Số bản ghi mỗi trang; từ 1 đến 20; mặc định 10. |
| start_time | query | string | Yes | 2026-10-01 | Ngày bắt đầu dạng YYYY-MM-DD; chỉ trong 1 năm gần nhất, khoảng không quá 90 ngày. |
| end_time | query | string | Yes | 2026-10-07 | Ngày kết thúc dạng YYYY-MM-DD; chỉ trong 1 năm gần nhất, khoảng không quá 90 ngày. |
| whs_ids | query | string | No | VN-DEMO | Các mã kho, phân cách bằng dấu phẩy. |
| category_id_l1 | query | int64 | No | 10 | Mã ngành hàng cấp 1, lấy bằng get_category. |
| sku_id | query | string | No | Mã SKU để lọc. | |
| item_id | query | int64 | No | 100001 | Mã sản phẩm để lọc. |
| item_name | query | string | No | Sản phẩm mẫu | Tên sản phẩm. |
| variation | query | string | No | Màu xanh | Phân loại sản phẩm. |
| whs_region | query | string | Yes | VN | Chỉ truy vấn một khu vực mỗi lần: BR, CN, ID, MY, MX, TH, TW, PH, VN, SG. Bắt buộc; 360 chặn yêu cầu nếu thiếu. |
Request examples
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement?start_time=2026-10-01&end_time=2026-10-07&whs_region=VN" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement",
params={
"start_time": "2026-10-01",
"end_time": "2026-10-07",
"whs_region": "VN"
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement');
for (const [k, v] of Object.entries({"start_time":"2026-10-01","end_time":"2026-10-07","whs_region":"VN"})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/sbs/get_stock_movement' . '?' . http_build_query(['start_time' => '2026-10-01', 'end_time' => '2026-10-07', 'whs_region' => 'VN']); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Response fields (as returned by Shopee)
Gian hàng không dùng kho Shopee: response.item_list có thể null; phản hồi có thêm total, start_time, end_time, query_end_time.
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả truy vấn. | |
| total | int32 | 1 | Tổng số bản ghi thỏa điều kiện. |
| start_time | string | 2026-10-01 | Ngày bắt đầu dạng YYYY-MM-DD; chỉ trong 1 năm gần nhất, khoảng không quá 90 ngày. |
| end_time | string | 2026-10-07 | Ngày kết thúc dạng YYYY-MM-DD; chỉ trong 1 năm gần nhất, khoảng không quá 90 ngày. |
| query_end_time | string | 2026-10-07 | Ngày kết thúc truy vấn. |
| item_list | object[] | Danh sách sản phẩm và SKU. | |
| warehouse_item_id | int64 | 100001 | Mã sản phẩm duy nhất tại kho; có thể ứng với nhiều shop_item_id. Sản phẩm toàn cầu dùng mã sản phẩm toàn cầu; sản phẩm nội địa dùng shop_item_id = item_id. |
| item_name | string | Sản phẩm mẫu | Tên sản phẩm. |
| item_image | string | Ảnh sản phẩm. | |
| sku_list | object[] | Danh sách MTSKU. | |
| mtsku_id | string | 100001_100002 | Mã SKU tại kho, dạng warehouse_item_id_warehouse_model_id. |
| model_id | int64 | 100002 | Mã phân loại tại kho; sản phẩm toàn cầu dùng global model_id, sản phẩm nội địa có thể khác model_id tại gian hàng, cần đối chiếu shop_model_id. |
| variation | string | Màu xanh | Phân loại sản phẩm. |
| fulfill_mapping_mode | int32 | 0 | Chế độ liên kết: 0 không có; 1 SKU combo; 2 SKU cha. |
| barcode | string | DEMO-SKU | Mã vạch. |
| whs_list | object[] | Thông tin từng kho. | |
| whs_id | string | VN-DEMO | Mã kho Shopee. |
| start_on_hand_total | int64 | 20 | Tổng tồn tại đầu kỳ. |
| inbound_total | int64 | 4 | Tổng lượng nhập kho trong kỳ. |
| outbound_total | int64 | 2 | Tổng lượng xuất kho trong kỳ. |
| adjust_total | int64 | 0 | Tổng lượng điều chỉnh trong kỳ. |
| end_on_hand_total | int64 | 22 | Tổng tồn tại cuối kỳ. |
| start_qty | object | Thông tin tồn đầu kỳ. | |
| start_on_hand_total | int64 | 20 | Tổng tồn tại đầu kỳ. |
| start_sellable | int64 | 20 | Lượng có thể bán đầu kỳ. |
| start_reserved | int64 | 0 | Lượng giữ chỗ đầu kỳ. |
| start_unsellable | int64 | 0 | Lượng không thể bán đầu kỳ. |
| end_qty | object | Thông tin tồn cuối kỳ. | |
| end_on_hand_total | int64 | 22 | Tổng tồn tại cuối kỳ. |
| end_sellable | int64 | 22 | Lượng có thể bán cuối kỳ. |
| end_reserved | int64 | 0 | Lượng giữ chỗ cuối kỳ. |
| end_unsellable | int64 | 0 | Lượng không thể bán cuối kỳ. |
| inbound_qty | object | Thông tin nhập trong kỳ. | |
| inbound_total | int64 | 4 | Tổng lượng nhập kho trong kỳ. |
| inbound_my | int64 | 4 | Lượng người bán mua nhập trong kỳ. |
| inbound_returned | int64 | 0 | Lượng khách mua trả được nhận vào kho trong kỳ. |
| outbound_qty | object | Thông tin xuất trong kỳ. | |
| outbound_total | int64 | 2 | Tổng lượng xuất kho trong kỳ. |
| outbound_sold | int64 | 2 | Lượng bán trong kỳ. |
| outbound_returned | int64 | 0 | Lượng trả cho người bán trong kỳ. |
| outbound_disposed | int64 | 0 | Lượng tiêu hủy trong kỳ. |
| adjust_qty | object | Thông tin điều chỉnh trong kỳ. | |
| adjust_total | int64 | 0 | Tổng lượng điều chỉnh trong kỳ. |
| adjust_lost_found | int64 | 0 | Lượng thất lạc hoặc tìm lại trong kỳ. |
| adjust_trans_whs | int64 | 0 | Lượng lệnh chuyển kho do kho tạo trong kỳ. |
| shop_sku_list | object[] | Danh sách SKU tại gian hàng. | |
| shop_sku_id | string | 100001_100002 | Mã SKU tại gian hàng, dạng item_id_model_id. |
| shop_item_id | int64 | 100001 | Mã item_id tại gian hàng; sản phẩm toàn cầu có warehouse_item_id là mã sản phẩm toàn cầu, sản phẩm nội địa dùng shop_item_id = item_id. |
| shop_model_id | int64 | 100002 | Mã model_id tại gian hàng, dùng đối chiếu phân loại sản phẩm. |
Response sample
{
"request_id": "demo-request",
"error": "",
"message": "",
"response": {
"total": 1,
"start_time": "2026-10-01",
"end_time": "2026-10-07",
"query_end_time": "2026-10-07",
"item_list": [
{
"warehouse_item_id": 100001,
"item_name": "Sản phẩm mẫu",
"item_image": "",
"sku_list": [
{
"mtsku_id": "100001_100002",
"model_id": 100002,
"variation": "Màu xanh",
"fulfill_mapping_mode": 0,
"barcode": "DEMO-SKU",
"whs_list": [
{
"whs_id": "VN-DEMO",
"start_on_hand_total": 20,
"inbound_total": 4,
"outbound_total": 2,
"adjust_total": 0,
"end_on_hand_total": 22
}
],
"start_qty": {
"start_on_hand_total": 20,
"start_sellable": 20,
"start_reserved": 0,
"start_unsellable": 0
},
"end_qty": {
"end_on_hand_total": 22,
"end_sellable": 22,
"end_reserved": 0,
"end_unsellable": 0
},
"inbound_qty": {
"inbound_total": 4,
"inbound_my": 4,
"inbound_returned": 0
},
"outbound_qty": {
"outbound_total": 2,
"outbound_sold": 2,
"outbound_returned": 0,
"outbound_disposed": 0
},
"adjust_qty": {
"adjust_total": 0,
"adjust_lost_found": 0,
"adjust_trans_whs": 0
},
"shop_sku_list": [
{
"shop_sku_id": "100001_100002",
"shop_item_id": 100001,
"shop_model_id": 100002
}
]
}
]
}
]
}
}
Shopee error codes (8)
Show
| Code | Meaning |
|---|---|
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Get started
- Sign up for Partner
- Enable a data type of the Tồn kho group on the platform page
- Create an API key (tick the Shopee channel)
- Call it as in the examples above