v2.video.get_video_list
GET/api/v2/video/get_video_listGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list
Mô tả API
Danh sách video Shopee Video của gian hàng: post_id, video_upload_id, chú thích, ảnh bìa, thời lượng, lượt xem / thích / bình luận và sản phẩm gắn trong giỏ. Là điểm bắt đầu để lấy post_id cho các API hiệu quả từng video.
- Mọi mốc thời gian của Shopee Video là Unix MILI GIÂY (13 chữ số), khác các module Shopee khác (giây).
- Chỉ xác định
list_type=2trả video đã đăng; chưa xác định ý nghĩa của giá trị 1. - Đồng bộ đầy đủ: lặp page_size 20 tới khi has_more = false; gian hàng nhiều video (vài trăm) cần vài chục lượt gọi.
- Lỗi
invalid_acceess_token(đúng chính tả của Shopee) vẫn còn sau khi 360 đã tự làm mới token → ủy quyền Shopee Video đã mất hiệu lực, cần kết nối lại Shopee Video ở trang Nền tảng.
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| page_no | query | int | Có | 1 | Trang, bắt đầu từ 1. |
| page_size | query | int | Có | 20 | Số video mỗi trang, tối đa 20. |
| list_type | query | int | Có | 2 | Bắt buộc là 1 hoặc 2; 2 trả video đã đăng. Thiếu tham số trả lỗi "list_type must be 1,2". |
Phân trang
Tăng page_no (1, 2, 3…) khi response.has_more = true; response.total_count = tổng số video khớp điều kiện.
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list?page_no=1&page_size=20&list_type=2" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list",
params={
"page_no": 1,
"page_size": 20,
"list_type": 2
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list');
for (const [k, v] of Object.entries({"page_no":1,"page_size":20,"list_type":2})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee_video/api/v2/video/get_video_list' . '?' . http_build_query(['page_no' => 1, 'page_size' => 20, 'list_type' => 2]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee Video)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | ||
| total_count | int | 743 | Tổng số video. |
| has_more | bool | true | Còn trang sau. |
| list | object[] | Mỗi phần tử một video. | |
| post_id | string | demo-post-id | Mã bài đăng — chỉ có khi video đã đăng (status 300). Dùng cho get_video_detail_* . |
| video_upload_id | string | demo-video-upload | Mã tệp video đã tải lên (dùng cho get_cover_list, bản nháp). |
| status | int | 300 | `200` nháp · `300` đã đăng · `400` đã xóa · `500` hẹn giờ đăng · `600` hẹn giờ lỗi. |
| caption | string | Sản phẩm mẫu | Chú thích video (gồm hashtag). |
| cover_image_url | string | Ảnh bìa. | |
| video_url | string | Link phát video (.mp4). | |
| duration | int | 56841 | Thời lượng, MILI GIÂY. |
| post_time | timestamp | 1782286783000 | Thời điểm đăng — Unix MILI GIÂY. |
| update_time | timestamp | 1782286783000 | Cập nhật lần cuối — mili giây. |
| views | int | 161 | Lượt xem lũy kế (chỉ video đã đăng). |
| likes | int | 0 | Lượt thích. |
| comments | int | 0 | Bình luận. |
| has_performance | bool | true | Video đã có số liệu hiệu quả hay chưa. |
| item_list | object[] | Sản phẩm gắn trong giỏ của video. | |
| item_id | int | 900002 | Mã sản phẩm Shopee. |
| item_name | string | Sản phẩm mẫu | Tên sản phẩm. |
| custom_item_name | string | Tên hiển thị riêng trong video (nếu đặt). | |
| item_cover_image_url | string | Ảnh sản phẩm. | |
| min_price | float | 1072080 | Giá thấp nhất (VND). |
| max_price | float | 1072080 | Giá cao nhất (VND). |
| stock | int | 140 | Tồn kho. |
| shop_id | int | 100001 | |
| allow_info | object | allow_stitch / allow_duet — cho phép ghép / song ca. | |
| allow_stitch | boolean | Có cho phép ghép video hay không. | |
| allow_duet | boolean | Có cho phép song ca hay không. | |
| scheduled_info | object | scheduled_post + scheduled_post_time (mili giây) khi hẹn giờ đăng. | |
| scheduled_post | boolean | Có hẹn giờ đăng video hay không. | |
| scheduled_post_time | timestamp | Thời điểm hẹn đăng, Unix mili giây; phải có khi scheduled_post=true và để trống khi scheduled_post=false. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"request_id": "demo-request",
"response": {
"total_count": 743,
"has_more": true,
"list": [
{
"post_id": "demo-post-id",
"video_upload_id": "demo-video-upload",
"status": 300,
"caption": "Video giới thiệu sản phẩm mẫu",
"cover_image_url": "https://example.com/demo-image.jpg",
"video_url": "https://example.com/demo-video.mp4",
"duration": 56841,
"post_time": 1782286783000,
"update_time": 1782286783000,
"views": 161,
"likes": 0,
"comments": 0,
"has_performance": true,
"item_list": [
{
"shop_id": 100001,
"item_id": 900002,
"item_name": "Sản phẩm mẫu",
"custom_item_name": "Sản phẩm mẫu",
"item_cover_image_url": "https://example.com/demo-image.jpg",
"min_price": 1072080,
"max_price": 1072080,
"stock": 140
}
]
}
]
}
}
Mã lỗi của Shopee Video (6)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| user_no_linked | Tài khoản chưa liên kết với 360 — kết nối lại trong Partner. |
| user_banned | Tài khoản đang bị Shopee khóa, mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Video ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee Video)
- Gọi theo ví dụ ở trên