v2.livestream.update_show_item
POST/api/v2/livestream/update_show_itemGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item
Endpoint ghi — thay đổi dữ liệu trên Shopee Live. Key phải được tạo với tick "Cho phép gọi API ghi", nếu không sẽ nhận 403 write_not_allowed. Mỗi lần gọi được ghi nhật ký.
Mô tả API
Chọn sản phẩm hiển thị cho người xem phiên live.
- Gọi qua /v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item với Authorization: Bearer <key>. 360 tự gắn token và chữ ký.
- API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên Shopee; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Livestream. Chọn sản phẩm hiển thị cho người xem phiên live.
- HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ trong error/message; chỉ coi là thành công khi error rỗng. Với danh sách kết quả, kiểm từng phần tử success_list và failure_list.
- Áp dụng TW, ID, TH, PH, MY, SG, VN.
- session_id lấy từ create_session. Luồng phiên live: create_session → start_session → end_session.
- Phiên phải đang live; phiên chưa phát hoặc đã kết thúc bị từ chối.
- HIỆN CHƯA GỌI ĐƯỢC QUA 360: API yêu cầu shop_id, tham số này đang do 360 giữ. Cần dùng API này → liên hệ 360.
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| session_id | body | int64 | Có | 900001 | Mã phiên live lấy từ create_session; phiên phải tồn tại và thuộc tài khoản đang gọi. |
| item_id | body | int64 | Có | 900002 | Mã sản phẩm. |
| shop_id | body | int64 | Có | 900003 | Mã gian hàng của sản phẩm. |
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"session_id":900001,"item_id":900002,"shop_id":900003}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item",
params={},
json={
"session_id": 900001,
"item_id": 900002,
"shop_id": 900003
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"session_id":900001,"item_id":900002,"shop_id":900003}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee_live/api/v2/livestream/update_show_item' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"session_id":900001,"item_id":900002,"shop_id":900003}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của Shopee Live)
Mẫu thành công dùng dữ liệu minh họa; kiểm error và message trước khi đọc response.
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả nghiệp vụ. |
Mẫu phản hồi
{
"error": "",
"message": "",
"request_id": "demo-request",
"response": {}
}
Mã lỗi của Shopee Live (8)
Bấm để xem
| Mã | Ý nghĩa |
|---|---|
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| user_no_linked | Tài khoản chưa liên kết với 360 — kết nối lại trong Partner. |
| user_banned | Tài khoản đang bị Shopee khóa, mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Livestream ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Shopee Live)
- Gọi theo ví dụ ở trên