VI | EN
Nhắn Messenger
Dành cho developer

Update for all products in the Open Campaign — API Shopee AMS

v2.ams.edit_all_products_open_campaign_setting · gọi qua Quantri360 bằng một API key cho chính tài khoản / tài sản bạn đã kết nối và ủy quyền — 360 lo việc ký request và làm mới phiên đăng nhập bạn đã cấp.

v2.ams.edit_all_products_open_campaign_setting

POST/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_settingGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting
Endpoint ghi — thay đổi dữ liệu trên Shopee AMS. Key phải được tạo với tick "Cho phép gọi API ghi", nếu không sẽ nhận 403 write_not_allowed. Mỗi lần gọi được ghi nhật ký.
Mô tả API

Sửa cài đặt Chiến dịch mở cho toàn bộ sản phẩm của gian hàng.

  • Gọi qua /v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
  • API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên Shopee; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Affiliate. Tác động TOÀN BỘ sản phẩm của gian hàng trong Chiến dịch mở. Đổi tỷ lệ hoa hồng là đổi chi phí phải trả.
  • HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ; kiểm error trước khi dùng kết quả.
  • Tác vụ bất đồng bộ trả task_id: kiểm bằng get_open_campaign_batch_task_result. Chỉ trả lỗi chung khiến toàn tác vụ thất bại, không trả lỗi từng sản phẩm. Muốn kết quả từng sản phẩm, tự chia trang gọi batch_edit_products_open_campaign_setting hoặc dùng API đọc kiểm trạng thái sản phẩm khi tiến độ đạt 100%.

Request

Địa chỉ

POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting

Xác thực & gian hàng

TênVị tríKiểuMẫuMô tả
AuthorizationheaderheaderBearer q360_live_ab12cd34_…Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand.
platform_shop_idquerystring100001Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp.

Tham số request

TênVị tríKiểuBắt buộcMẫuMô tả
commission_ratebodyfloatKhông1.25Tỷ lệ hoa hồng: 1.25 nghĩa là 1.25%, hỗ trợ hai chữ số thập phân. Bỏ trống: giữ nguyên.
period_start_timebodytimestampKhông1800000000Thời điểm bắt đầu, Unix giây. Bỏ trống: giữ nguyên; chỉ cập nhật khi trạng thái UPCOMING, trạng thái khác bỏ qua.
period_end_timebodytimestampKhông32503651199Thời điểm kết thúc, Unix giây; 32503651199 (2999-12-31 23:59:59) nghĩa là không giới hạn. Bỏ trống: giữ nguyên.

Ví dụ request

curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting" \
  -H "Authorization: Bearer $KEY" \
  -H "Content-Type: application/json" \
  -d '{"commission_rate":1.25,"period_start_time":1800000000,"period_end_time":32503651199}'
Python
import requests

KEY = "q360_live_..."  # khóa API của brand
r = requests.post(
    "https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting",
    params={},
    json={
        "commission_rate": 1.25,
        "period_start_time": 1800000000,
        "period_end_time": 32503651199
    },
    headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
    timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())
Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
  method: 'POST',
  headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
  body: JSON.stringify({"commission_rate":1.25,"period_start_time":1800000000,"period_end_time":32503651199}),
});
console.log(r.status, await r.json());
PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee_ams/api/v2/ams/edit_all_products_open_campaign_setting' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"commission_rate":1.25,"period_start_time":1800000000,"period_end_time":32503651199}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;

Response

Tham số phản hồi (nguyên của Shopee AMS)

TênKiểuMẫuMô tả
request_idstringd52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33dMã request của Shopee để tra lỗi.
errorstringMã lỗi Shopee; rỗng = thành công.
messagestringMô tả lỗi.
responseobjectKết quả xử lý.
task_typestringbatch_update_open_campaignsLoại tác vụ: batch_add_open_campaigns, batch_remove_open_campaigns hoặc batch_update_open_campaigns; API này trả batch_update_open_campaigns.
task_idstringdemo-taskMã tác vụ bất đồng bộ; dùng get_open_campaign_batch_task_result để kiểm tiến độ.

Mẫu phản hồi

{
  "error": "",
  "message": "",
  "request_id": "demo-request",
  "response": {
    "task_type": "batch_update_open_campaigns",
    "task_id": "demo-task"
  }
}

Mã lỗi của Shopee AMS (8)

Bấm để xem
MãÝ nghĩa
error_businessKhông thể thực hiện nghiệp vụ Affiliate; kiểm message để biết điều kiện hoặc cài đặt cần xử lý.
error_serverLỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút.
error_paramTham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào.
error_authỦy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner.
error_limitChạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi.
error_rate_limitGọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After).
shop_bannedGian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa.
error_kyc_authGian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán.

Bắt đầu dùng

  1. Đăng ký tài khoản Partner
  2. Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Affiliate ở trang nền tảng
  3. Tạo API key (tick kênh Shopee AMS)
  4. Gọi theo ví dụ ở trên