v2.bundle_deal.add_bundle_deal_item
POST/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_itemVia 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item
Write endpoint — changes data on Shopee. The key must be created with "Allow write API calls" ticked, otherwise you get 403 write_not_allowed. Every call is logged.
Description
Thêm sản phẩm vào chương trình mua theo bộ và đặt trạng thái từng sản phẩm.
- Gọi qua /v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item với Authorization: Bearer <key>; dùng platform_shop_id khi có nhiều shop. 360 tự gắn partner_id, shop_id, sign và access_token.
- API GHI: thay đổi dữ liệu thật trên Shopee; cần key có quyền ghi (can_write) và gói mở module Khuyến mãi. Thay đổi cấu hình ưu đãi hoặc giá khuyến mãi người mua thấy.
- HTTP 200 vẫn có thể có lỗi nghiệp vụ; kiểm error trước khi dùng kết quả. Kiểm từng phần tử trong danh sách kết quả, gồm mã lỗi và thông báo của phần tử.
- Tối đa 1000 chương trình; tên dài 1–25 ký tự; min_amount >1 và <=3000; tối đa 3 mức, mức sau cần số lượng lớn hơn mức trước. discount_percentage từ 1 đến 99; mức đầu giảm dưới 90%. Thời gian trên 1 giờ và không quá 6 tháng.
- Tối đa 1000 sản phẩm trong chương trình; sản phẩm cần kênh vận chuyển và có kênh chung với sản phẩm bật đầu tiên, đủ tồn kho, trạng thái hợp lệ, không trùng chương trình mua theo bộ / mua kèm khác.
Request
Endpoint
POST https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item
Authentication & shop
| Name | In | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 100001 | Gian hàng (lấy ở GET /v1/platforms → shops[].platform_shop_id). BẮT BUỘC khi brand có > 1 gian hàng trên nền tảng; 360 bỏ tham số này trước khi chuyển tiếp. |
Request parameters
| Name | In | Type | Required | Sample | Description |
|---|---|---|---|---|---|
| bundle_deal_id | body | int64 | Yes | 100002 | Mã chương trình mua theo bộ. |
| item_list | body | object[] | Yes | [{"item_id":100011,"status":1}] | Danh sách sản phẩm của chương trình. |
| item_list[].item_id | body | int64 | Yes | 100011 | Mã sản phẩm. |
| item_list[].status | body | int32 | Yes | 1 | Trạng thái sản phẩm: 1 = bật, 0 = tắt. |
Request examples
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"bundle_deal_id":100002,"item_list":[{"item_id":100011,"status":1}]}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item",
params={},
json={
"bundle_deal_id": 100002,
"item_list": [
{
"item_id": 100011,
"status": 1
}
]
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"bundle_deal_id":100002,"item_list":[{"item_id":100011,"status":1}]}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/shopee/api/v2/bundle_deal/add_bundle_deal_item' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"bundle_deal_id":100002,"item_list":[{"item_id":100011,"status":1}]}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Response fields (as returned by Shopee)
Phản hồi minh họa thành công; đọc error/message trước khi dùng kết quả. success_list có thể là danh sách mã sản phẩm hoặc danh sách đối tượng; với đối tượng đọc item_id. failed_list chứa lỗi riêng từng sản phẩm.
| Name | Type | Sample | Description |
|---|---|---|---|
| request_id | string | d52ca43b277a4f9292fb8be658bfd33d | Mã request của Shopee để tra lỗi. |
| error | string | Mã lỗi Shopee; rỗng = thành công. | |
| message | string | Mô tả lỗi. | |
| response | object | Kết quả xử lý. | |
| failed_list | object[] | Danh sách sản phẩm xử lý thất bại. | |
| item_id | int64 | 100011 | Mã sản phẩm. |
| fail_error | string | Mã lỗi của phần tử; rỗng khi thành công. | |
| fail_message | string | Chi tiết lỗi của phần tử; rỗng khi thành công. | |
| success_list | int64[] | Danh sách mã sản phẩm xử lý thành công. |
Response sample
{
"request_id": "demo-request",
"error": "",
"message": "",
"response": {
"failed_list": [],
"success_list": [
100011
]
}
}
Shopee error codes (25)
Show
| Code | Meaning |
|---|---|
| bundle.bundle_deal_no_common_shipping_channel | Sản phẩm không có kênh vận chuyển chung với sản phẩm bật đầu tiên. |
| bundle.bundle_deal_no_shipping_channel | Sản phẩm chưa đặt kênh vận chuyển. |
| bundle.bundle_deal_item_no_common_logistics | Sản phẩm mua theo bộ không có kênh vận chuyển chung. |
| bundle.bundle_deal_item_under_btoc_tag | Có sản phẩm B2C không được tham gia khuyến mãi. |
| bundle.bundle_deal_error_unknown | Lỗi chưa xác định của dịch vụ mua theo bộ. |
| bundle.bundle_deal_item_already_exist | Sản phẩm đã được thêm. |
| bundle.bundle_deal_item_exceed_discount_limit_error | Sản phẩm đã đạt giới hạn tham gia khuyến mãi. |
| bundle.bundle_deal_status_error | Trạng thái sản phẩm bất thường. |
| bundle.bundle_deal_overlap_error | Sản phẩm đã thuộc chương trình mua kèm hoặc mua theo bộ khác; xem `message`. |
| bundle.bundle_deal_stock_error | Sản phẩm không đủ tồn kho. |
| bundle.bundle_deal_item_total_error | Tối đa 1000 sản phẩm trong chương trình mua theo bộ. |
| bundle.bundle_deal_no_auth_update | Không sửa chương trình mua theo bộ do Shopee tạo. |
| bundle.bundle_deal_not_exists | Chương trình mua theo bộ không tồn tại. |
| bundle.product_not_exist | Mã sản phẩm không tồn tại. |
| bundle.bundle_deal_item_error | Thiết lập sản phẩm mua theo bộ thất bại. |
| bundle.bundle_expired | Không sửa chương trình mua theo bộ đã hết hạn. |
| error_data | Dữ liệu không tồn tại hoặc không hợp lệ cho thao tác (vd mã không có, loại yêu cầu không cho phép). |
| error_param | Tham số sai / thiếu / sai kiểu — xem `message` để biết tham số nào. |
| error_server | Lỗi hệ thống Shopee — thử lại sau ít phút. |
| error_shop | Gian hàng không hợp lệ — kiểm tra platform_shop_id. |
| error_auth | Ủy quyền gian hàng cho 360 đã hết hạn hoặc bị thu hồi (360 đã tự làm mới token một lần) — chủ gian hàng kết nối lại Shopee trong Partner. |
| error_limit | Chạm hạn mức gọi Shopee trong ngày của kết nối — 360 trả kèm thời điểm thử lại; giảm tần suất gọi. |
| error_rate_limit | Gọi quá nhanh — chờ vài giây rồi gọi lại (360 cũng giới hạn theo key: 429 + Retry-After). |
| shop_banned | Gian hàng đang bị Shopee khóa — mọi API tạm ngưng tới khi gỡ khóa. |
| error_kyc_auth | Gian hàng chưa hoàn tất đăng ký người bán trên Kênh Người Bán. |
Get started
- Sign up for Partner
- Enable a data type of the Khuyến mãi (Marketing) group on the platform page
- Create an API key (tick the Shopee channel)
- Call it as in the examples above