get /shops/{SHOP_ID}/transfers/get_status_history/{TRANSFER_ID}
GET/shops/{SHOP_ID}/transfers/get_status_history/{TRANSFER_ID}Gọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/{SHOP_ID}/transfers/get_status_history/{TRANSFER_ID}
Sắp mở. API này đã chạy thật qua 360 và đang được chốt giá — bạn có thể đọc tài liệu và chuẩn bị tích hợp trước.
Mô tả API
Lịch sử đổi trạng thái của một phiếu chuyển kho: trạng thái cũ → mới, ai đổi, lúc nào. Dùng để đo thời gian hàng nằm trên đường giữa hai kho.
- Mã phiếu không tồn tại vẫn trả HTTP 200
{"data":[],"success":true}(gọi thật) — không phân biệt được "sai mã" với "chưa đổi trạng thái".
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/{SHOP_ID}/transfers/get_status_history/{TRANSFER_ID}
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 1234567 | SHOP_ID đã nối — có thể bỏ khi đường dẫn có /shops/{SHOP_ID}. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| SHOP_ID | path | integer | Có | 1234567 | Mã cửa hàng đã nối với 360. |
| TRANSFER_ID | path | string | Có | b482ae3a-b89a-4d64-9859-ed6e3af5a476 | Mã phiếu chuyển (UUID). |
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/transfers/get_status_history/b482ae3a-b89a-4d64-9859-ed6e3af5a476" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/transfers/get_status_history/b482ae3a-b89a-4d64-9859-ed6e3af5a476",
params={},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/transfers/get_status_history/b482ae3a-b89a-4d64-9859-ed6e3af5a476');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/transfers/get_status_history/b482ae3a-b89a-4d64-9859-ed6e3af5a476' . '?' . http_build_query([]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Pancake POS)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| success | bool | true | |
| data | object[] | Các lần đổi. | |
| old_status | int | 0 | Trạng thái cũ (`0` chờ · `1` đang chuyển · `2` hoàn tất). |
| status | int | 1 | Trạng thái mới. |
| updated_at | string | Lúc đổi (UTC). | |
| user_id | string | ||
| user | object | name, fb_id, avatar_url. | |
| transfer_id | string | ||
| id | string |
Mẫu phản hồi
{
"success": true,
"data": []
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Kho ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Pancake POS)
- Gọi theo ví dụ ở trên