get /shops/{SHOP_ID}/analytics/get_analytic_fields
GET/shops/{SHOP_ID}/analytics/get_analytic_fieldsGọi qua 360: GET https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/{SHOP_ID}/analytics/get_analytic_fields
Sắp mở. API này đã chạy thật qua 360 và đang được chốt giá — bạn có thể đọc tài liệu và chuẩn bị tích hợp trước.
Mô tả API
Danh mục mã số liệu thống kê mặc định (113 số liệu: tiền hàng, COD, doanh thu, lợi nhuận, giá vốn, phí sàn, tỉ lệ hoàn, khách mới / cũ…) kèm tên tiếng Việt và mô tả. Dùng để chọn select_fields[] cho /analytics/sale.
- Gọi thật: 113 số liệu, ví dụ price, cod, revenue, net_revenue, capital, profit, net_profit, partner_fee, fee_marketplace, returned_order_count, ratio_returned, new_customer_count, ads_amount…
Request
Địa chỉ
GET https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/{SHOP_ID}/analytics/get_analytic_fields
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | 1234567 | SHOP_ID đã nối — có thể bỏ khi đường dẫn có /shops/{SHOP_ID}. |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| SHOP_ID | path | integer | Có | 1234567 | Mã cửa hàng đã nối với 360. |
Ví dụ request
curl -s "https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/analytics/get_analytic_fields" \ -H "Authorization: Bearer $KEY"
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.get(
"https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/analytics/get_analytic_fields",
params={},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/analytics/get_analytic_fields');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'GET',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}` },
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php $key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand $url = 'https://partner.quantri360.com/v1/pancake_pos/shops/1234567/analytics/get_analytic_fields' . '?' . http_build_query([]); $ch = curl_init($url); curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true); curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key]); $res = curl_exec($ch); $status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE); curl_close($ch); echo $status, "\n", $res;
Response
Tham số phản hồi (nguyên của Pancake POS)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| success | bool | true | |
| data | object[] | Số liệu. | |
| id | string | shipping_fee | Mã — dùng trong select_fields[]. |
| name | string | Phí VC thu của khách | Tên hiển thị. |
| description | string | Tiền vận chuyển thu của khách. | Mô tả (chỉ một số trường có). |
Mẫu phản hồi
{
"success": true,
"data": [
{
"id": "price",
"name": "Tiền hàng"
},
{
"id": "avg_price",
"name": "Giá bán trung bình"
},
{
"id": "shipping_fee",
"name": "Phí VC thu của khách",
"description": "Tiền vận chuyển thu của khách."
},
{
"id": "cod",
"name": "COD"
},
{
"id": "discount",
"name": "Chiết khấu",
"description": "Tổng số tiền giảm giá trên từng sản phẩm."
}
]
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Khác ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Pancake POS)
- Gọi theo ví dụ ở trên