task/project
POST/extapi/v3/task/projectGọi qua 360: POST https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project
Sắp mở. API này đã chạy thật qua 360 và đang được chốt giá — bạn có thể đọc tài liệu và chuẩn bị tích hợp trước.
Mô tả API
Danh sách VIỆC (gồm cả việc con) của một dự án: tên, người làm, người giao, hạn, trạng thái, % hoàn thành, nhóm việc, kết quả. Dùng để báo cáo tiến độ, việc quá hạn theo người.
- Đây là cách lấy đủ việc của dự án (project/get.full chỉ hiện theo chu kỳ đang xem).
Request
Địa chỉ
POST https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project
Xác thực & gian hàng
| Tên | Vị trí | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|
| Authorization | header | header | Bearer q360_live_ab12cd34_… | Khóa API của brand (tạo ở mục API key). Bắt buộc với mọi request. Brand suy từ key — không truyền mã brand. |
| platform_shop_id | query | string | heradg | Tên kết nối Base Wework (GET /v1/platforms). Có thể bỏ khi chỉ nối một token. |
| username | body | string | @nguyenvana | API ghi chạy DƯỚI TÊN người dùng Base này (kèm @). |
Tham số request
| Tên | Vị trí | Kiểu | Bắt buộc | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|---|---|
| id | body | string | Có | 229079 | Mã dự án. |
| page | body | int | Không | 0 | Trang, bắt đầu từ 0. |
| limit | body | int | Không | 20 | Số việc / trang (mặc định 20). |
Phân trang
Tăng page (0, 1…) tới khi đã lấy đủ total_items.
Ví dụ request
curl -s -X POST "https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project" \
-H "Authorization: Bearer $KEY" \
-H "Content-Type: application/json" \
-d '{"id":"229079","page":0,"limit":20}'
Python
import requests
KEY = "q360_live_..." # khóa API của brand
r = requests.post(
"https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project",
params={},
json={
"id": "229079",
"page": 0,
"limit": 20
},
headers={"Authorization": f"Bearer {KEY}"},
timeout=60,
)
print(r.status_code)
print(r.json())Node.js
const KEY = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
const url = new URL('https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project');
for (const [k, v] of Object.entries({})) url.searchParams.set(k, typeof v === 'object' ? JSON.stringify(v) : String(v));
const r = await fetch(url, {
method: 'POST',
headers: { Authorization: `Bearer ${KEY}`, 'Content-Type': 'application/json' },
body: JSON.stringify({"id":"229079","page":0,"limit":20}),
});
console.log(r.status, await r.json());PHP
<?php
$key = 'q360_live_...'; // khóa API của brand
$url = 'https://partner.quantri360.com/v1/base_wework/extapi/v3/task/project' . '?' . http_build_query([]);
$ch = curl_init($url);
curl_setopt($ch, CURLOPT_RETURNTRANSFER, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_HTTPHEADER, ['Authorization: Bearer ' . $key, 'Content-Type: application/json']);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POST, true);
curl_setopt($ch, CURLOPT_POSTFIELDS, '{"id":"229079","page":0,"limit":20}');
$res = curl_exec($ch);
$status = curl_getinfo($ch, CURLINFO_HTTP_CODE);
curl_close($ch);
echo $status, "\n", $res;Response
Tham số phản hồi (nguyên của Base Wework)
| Tên | Kiểu | Mẫu | Mô tả |
|---|---|---|---|
| code | int | 1 | 1 = thành công · 0 = lỗi. |
| page | int | 0 | |
| items_per_page | int | 20 | |
| total_items | string | 4 | Tổng việc. |
| tasks | object[] | ||
| id | string | 13675328 | Mã việc. |
| name | string | Làm báo cáo sản xuất T8/2026 | |
| metatype | string | task | `task` · `subtask`. |
| parent_id | string | 0 | Việc cha (với việc con). |
| username | string | hoangvane | Người làm. |
| creator_username | string | nguyenvana | Người giao. |
| tasklist_id | string | 473508 | Nhóm việc (0 = chưa phân nhóm). |
| project_id | string | 229079 | |
| deadline | string | 1788627599 | Hạn (Unix giây); `has_deadline` = 1 khi có hạn. |
| overdue | int | 0 | 1 = quá hạn. |
| status | string | 1 | Quan sát thật: `1` = đã xong (complete 100.00) · `0` = chưa xong. |
| complete | string | 100.00 | % hoàn thành. |
| completed_time | string | 1788427922 | Lúc hoàn thành (Unix giây). |
| result | object | Kết quả báo cáo: content, files. | |
| content | string | <p>…</p> | Mô tả (HTML). |
| followers | object[] | username, gavatar. | |
| urgent / important | string | 0 | Gắn cờ khẩn / quan trọng. |
| since / last_update | string | 1788427839 | |
| … | Còn: checklists, cached_subtasks, files, tags, review, duration, logged_duration, acl… | ||
| project | object | Dự án (như project/get). |
Mẫu phản hồi
{
"code": 1,
"message": "",
"data": null,
"page": 0,
"items_per_page": 20,
"total_items": "4",
"tasks": [
{
"id": "13675328",
"parent_id": 0,
"name": "Làm báo cáo sản xuất T8/2026",
"metatype": "task",
"username": "hoangvane",
"creator_username": "nguyenvana",
"tasklist_id": "473508",
"project_id": "229079",
"has_deadline": "1",
"deadline": "1788627599",
"overdue": 0,
"status": "1",
"complete": "100.00",
"completed_time": "1788427922",
"result": {
"content": "đã hoàn thành",
"files": []
},
"since": "1788427839",
"last_update": "1788428041"
},
{
"id": "13675411",
"parent_id": "13675328",
"name": "Báo cáo sản xuất",
"metatype": "subtask",
"username": "dothif",
"creator_username": "nguyenvana",
"tasklist_id": "473508",
"project_id": "229079",
"has_deadline": "1",
"deadline": "1788541199",
"overdue": 0,
"status": "1",
"complete": "100.00",
"completed_time": "1788428085"
}
],
"project": {
"id": "229079",
"name": "Đồng phục"
}
}
Bắt đầu dùng
- Đăng ký tài khoản Partner
- Mở loại dữ liệu thuộc nhóm Công việc ở trang nền tảng
- Tạo API key (tick kênh Base Wework)
- Gọi theo ví dụ ở trên